elopss

[Mỹ]/ˈiːlɒpsɪz/
[Anh]/ˈiːlɑːpsɪz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của elops; một loại cá thuộc họ Elopidae (họ cá ten-pounder), còn được gọi là cá trê biển hoặc cá ladyfish.

Cụm từ & Cách kết hợp

time elopsses

Thời gian trôi qua

years elopssed

Nhiều năm đã trôi qua

elopssing away

Trôi đi

moment elopsses

Chốc lát trôi qua

slowly elopssed

Trôi qua chậm rãi

elopssed silently

Trôi qua âm thầm

days elopssed

Nhiều ngày đã trôi qua

quickly elopsses

Trôi qua nhanh chóng

elopssing by

Trôi qua bên cạnh

elopssed forever

Trôi qua mãi mãi

Câu ví dụ

time elopss quickly during vacation.

Thời gian trôi qua nhanh chóng trong kỳ nghỉ.

the opportunity elopss when you hesitate.

Cơ hội trôi qua khi bạn do dự.

don't let the moment elopss unnoticed.

Đừng để khoảnh khắc trôi qua mà không nhận ra.

summer elopss in the blink of an eye.

Mùa hè trôi qua trong chớp mắt.

the chance elopss before we realize it.

Cơ hội trôi qua trước khi chúng ta nhận ra.

youth elopss faster than we expect.

Thời thanh xuân trôi qua nhanh hơn chúng ta mong đợi.

the opportunity elopss from those who wait too long.

Cơ hội trôi qua những người chờ đợi quá lâu.

time elopss like sand through fingers.

Thời gian trôi qua như cát qua kẽ tay.

the deadline elopss tomorrow.

Hạn chót trôi qua vào ngày mai.

the moment elopss before we can capture it.

Khoảnh khắc trôi qua trước khi chúng ta có thể nắm bắt.

days elopss when you're busy with work.

Các ngày trôi qua khi bạn bận rộn với công việc.

the season elopss and autumn arrives.

Mùa trôi qua và mùa thu đến.

time elopss during deep conversations.

Thời gian trôi qua trong những cuộc trò chuyện sâu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay