elusivenesses

[Mỹ]/ɪˈluːsɪvnəsɪz/
[Anh]/ɪˈluːsɪvnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc khó tìm, bắt hoặc đạt được

Cụm từ & Cách kết hợp

fleeing elusivenesses

thoát khỏi sự khó nắm bắt

chasing elusivenesses

đuổi theo sự khó nắm bắt

understanding elusivenesses

hiểu sự khó nắm bắt

recognizing elusivenesses

nhận ra sự khó nắm bắt

embracing elusivenesses

chấp nhận sự khó nắm bắt

defining elusivenesses

xác định sự khó nắm bắt

capturing elusivenesses

chụp bắt sự khó nắm bắt

exploring elusivenesses

khám phá sự khó nắm bắt

examining elusivenesses

kiểm tra sự khó nắm bắt

analyzing elusivenesses

phân tích sự khó nắm bắt

Câu ví dụ

the elusivenesses of the rare species make them difficult to study.

Sự khó nắm bắt của các loài quý hiếm khiến chúng khó nghiên cứu.

many artists capture the elusivenesses of beauty in their work.

Nhiều nghệ sĩ nắm bắt được sự khó nắm bắt của vẻ đẹp trong tác phẩm của họ.

the elusivenesses of happiness can often lead to frustration.

Sự khó nắm bắt của hạnh phúc thường dẫn đến thất vọng.

she spoke about the elusivenesses of time in her lecture.

Cô ấy nói về sự khó nắm bắt của thời gian trong bài giảng của mình.

scientists are fascinated by the elusivenesses of dark matter.

Các nhà khoa học bị thu hút bởi sự khó nắm bắt của vật chất tối.

the elusivenesses of the concept make it hard to define.

Sự khó nắm bắt của khái niệm khiến nó khó định nghĩa.

writers often explore the elusivenesses of love in their stories.

Các nhà văn thường khám phá sự khó nắm bắt của tình yêu trong câu chuyện của họ.

the elusivenesses of the truth can be frustrating in investigations.

Sự khó nắm bắt của sự thật có thể gây khó chịu trong các cuộc điều tra.

philosophers debate the elusivenesses of knowledge and understanding.

Các nhà triết học tranh luận về sự khó nắm bắt của kiến ​​thức và sự hiểu biết.

his elusivenesses in communication made it hard to connect.

Sự khó nắm bắt trong giao tiếp của anh ấy khiến mọi người khó kết nối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay