emaciates the body
làm suy yếu cơ thể
emaciates from hunger
làm suy yếu do đói
emaciates with disease
làm suy yếu vì bệnh tật
emaciates rapidly
làm suy yếu nhanh chóng
emaciates under stress
làm suy yếu dưới áp lực
emaciates over time
làm suy yếu theo thời gian
emaciates the soul
làm suy yếu tâm hồn
emaciates from illness
làm suy yếu do bệnh tật
emaciates in solitude
làm suy yếu trong sự cô độc
the illness emaciates the body over time.
căn bệnh làm suy nhược cơ thể theo thời gian.
malnutrition emaciates children in developing countries.
tình trạng suy dinh dưỡng khiến trẻ em ở các nước đang phát triển suy yếu.
stress can emaciate even the strongest individuals.
căng thẳng có thể làm suy nhược ngay cả những người mạnh mẽ nhất.
he emaciates himself through extreme dieting.
anh ta làm suy nhược cơ thể của mình bằng cách ăn kiêng khắc nghiệt.
the harsh winter emaciates the animals in the wild.
mùa đông khắc nghiệt làm suy nhược động vật hoang dã.
her illness emaciates her spirit as well as her body.
căn bệnh của cô ấy làm suy nhược cả tinh thần và cơ thể.
long-term stress can emaciate mental health.
căng thẳng kéo dài có thể làm suy nhược sức khỏe tinh thần.
he emaciates himself by refusing to eat properly.
anh ta làm suy nhược cơ thể của mình bằng cách từ chối ăn uống đầy đủ.
she emaciates due to her eating disorder.
cô ấy suy nhược do chứng rối loạn ăn uống của mình.
the lack of resources emaciates the community.
sự thiếu hụt nguồn lực làm suy yếu cộng đồng.
emaciates the body
làm suy yếu cơ thể
emaciates from hunger
làm suy yếu do đói
emaciates with disease
làm suy yếu vì bệnh tật
emaciates rapidly
làm suy yếu nhanh chóng
emaciates under stress
làm suy yếu dưới áp lực
emaciates over time
làm suy yếu theo thời gian
emaciates the soul
làm suy yếu tâm hồn
emaciates from illness
làm suy yếu do bệnh tật
emaciates in solitude
làm suy yếu trong sự cô độc
the illness emaciates the body over time.
căn bệnh làm suy nhược cơ thể theo thời gian.
malnutrition emaciates children in developing countries.
tình trạng suy dinh dưỡng khiến trẻ em ở các nước đang phát triển suy yếu.
stress can emaciate even the strongest individuals.
căng thẳng có thể làm suy nhược ngay cả những người mạnh mẽ nhất.
he emaciates himself through extreme dieting.
anh ta làm suy nhược cơ thể của mình bằng cách ăn kiêng khắc nghiệt.
the harsh winter emaciates the animals in the wild.
mùa đông khắc nghiệt làm suy nhược động vật hoang dã.
her illness emaciates her spirit as well as her body.
căn bệnh của cô ấy làm suy nhược cả tinh thần và cơ thể.
long-term stress can emaciate mental health.
căng thẳng kéo dài có thể làm suy nhược sức khỏe tinh thần.
he emaciates himself by refusing to eat properly.
anh ta làm suy nhược cơ thể của mình bằng cách từ chối ăn uống đầy đủ.
she emaciates due to her eating disorder.
cô ấy suy nhược do chứng rối loạn ăn uống của mình.
the lack of resources emaciates the community.
sự thiếu hụt nguồn lực làm suy yếu cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay