emanates

[Mỹ]/ˈɛm.ə.neɪts/
[Anh]/ˈɛm.ə.neɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xuất phát từ một nguồn; để sản xuất hoặc hiển thị

Cụm từ & Cách kết hợp

light emanates

ánh sáng tỏa ra

energy emanates

năng lượng tỏa ra

heat emanates

nhiệt tỏa ra

sound emanates

tiếng động tỏa ra

smell emanates

mùi tỏa ra

confidence emanates

sự tự tin tỏa ra

joy emanates

niềm vui tỏa ra

calm emanates

sự bình tĩnh tỏa ra

warmth emanates

sự ấm áp tỏa ra

Câu ví dụ

the warmth emanates from the fireplace.

sự ấm áp tỏa ra từ lò sưởi.

a sense of peace emanates from the quiet forest.

cảm giác bình yên tỏa ra từ khu rừng yên tĩnh.

joy emanates from her laughter.

niềm vui tỏa ra từ tiếng cười của cô ấy.

confidence emanates from his demeanor.

sự tự tin tỏa ra từ phong thái của anh ấy.

the aroma of fresh coffee emanates throughout the room.

mùi thơm của cà phê mới tỏa khắp căn phòng.

light emanates from the stars at night.

ánh sáng tỏa ra từ những ngôi sao vào ban đêm.

creativity emanates from his artistic works.

sự sáng tạo tỏa ra từ các tác phẩm nghệ thuật của anh ấy.

energy emanates from the vibrant city.

năng lượng tỏa ra từ thành phố sôi động.

fear emanates from the dark alley.

sự sợ hãi tỏa ra từ con hẻm tối tăm.

beauty emanates from her inner strength.

vẻ đẹp tỏa ra từ sức mạnh nội tại của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay