raise issues
nảy sinh các vấn đề
technical issues
các vấn đề kỹ thuật
common issues
các vấn đề phổ biến
security issues
các vấn đề bảo mật
legal issues
các vấn đề pháp lý
identify issues
xác định các vấn đề
address issues
giải quyết các vấn đề
ongoing issues
các vấn đề đang diễn ra
critical issues
các vấn đề nghiêm trọng
issues arise
các vấn đề phát sinh
The project faced several technical issues.
Dự án gặp phải một số vấn đề kỹ thuật.
We need to address the ongoing issues with customer service.
Chúng ta cần giải quyết các vấn đề đang diễn ra liên quan đến dịch vụ khách hàng.
There are some issues with the payment system.
Có một số vấn đề với hệ thống thanh toán.
The report highlights key issues in the industry.
Báo cáo nêu bật những vấn đề quan trọng trong ngành.
She raised several issues during the meeting.
Cô ấy đã nêu ra một số vấn đề trong cuộc họp.
The new policy addresses common issues faced by students.
Chính sách mới giải quyết các vấn đề phổ biến mà sinh viên phải đối mặt.
They encountered some unexpected issues during the experiment.
Họ gặp phải một số vấn đề không mong muốn trong quá trình thí nghiệm.
The team is working to resolve the technical issues.
Đội ngũ đang làm việc để giải quyết các vấn đề kỹ thuật.
These issues need to be addressed promptly.
Những vấn đề này cần được giải quyết kịp thời.
The company is facing a number of financial issues.
Công ty đang phải đối mặt với một số vấn đề tài chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay