embedment

[Mỹ]/ɪmˈbedmənt/
[Anh]/ɪmˈbɛdmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (kỹ thuật điện) việc chèn; hành động hoặc quá trình chèn và cố định một thành phần vào vật liệu khác; (kỹ thuật điện) sự chèn; một phần được chèn hoặc trạng thái được chèn vào.

Cụm từ & Cách kết hợp

deep embedment

định vị sâu

secure embedment

định vị an toàn

embedment depth

độ sâu định vị

embedment length

chiều dài định vị

embedment failure

thất bại định vị

embedment test

thử nghiệm định vị

embedment analysis

phân tích định vị

embedments increase

tăng định vị

embedment issues

vấn đề định vị

embedment requirements

yêu cầu định vị

Câu ví dụ

the report examines the embedment of carbon in global supply chains.

Báo cáo xem xét việc lồng ghép carbon trong chuỗi cung ứng toàn cầu.

we measured the embedment of microplastics in coastal sediments.

Chúng tôi đã đo lường việc lồng ghép vi nhựa trong trầm tích ven biển.

the training emphasized the embedment of safety culture in daily routines.

Kỳ đào tạo nhấn mạnh việc lồng ghép văn hóa an toàn vào các thói quen hàng ngày.

the embedment of sensors in the bridge enables real time monitoring.

Việc lồng ghép cảm biến vào cầu cho phép giám sát thời gian thực.

her thesis analyzes the embedment of informal norms in workplace behavior.

Bài luận của cô ấy phân tích việc lồng ghép các chuẩn mực phi chính thức vào hành vi tại nơi làm việc.

the embedment of encryption in the app protects user data.

Việc lồng ghép mã hóa vào ứng dụng bảo vệ dữ liệu người dùng.

we discussed the embedment of equity goals in the hiring process.

Chúng tôi đã thảo luận về việc lồng ghép các mục tiêu công bằng vào quy trình tuyển dụng.

the embedment of recycled content in packaging reduced waste.

Việc lồng ghép nội dung tái chế vào bao bì đã giảm thiểu chất thải.

effective policy depends on the embedment of accountability in governance.

Chính sách hiệu quả phụ thuộc vào việc lồng ghép trách nhiệm trong quản trị.

the embedment of ai tools in customer service improved response times.

Việc lồng ghép các công cụ AI vào dịch vụ khách hàng đã cải thiện thời gian phản hồi.

archaeologists found the embedment of shells in the ancient plaster.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện việc lồng ghép vỏ sò trong vữa cổ đại.

the embedment of feedback loops in the design made it more resilient.

Việc lồng ghép các vòng phản hồi trong thiết kế đã khiến nó trở nên bền bỉ hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay