embitters the soul
làm cay đắng tâm hồn
embitters the heart
làm cay đắng trái tim
embitters the mind
làm cay đắng tâm trí
embitters one's life
làm cay đắng cuộc đời
embitters the spirit
làm cay đắng tinh thần
embitters the experience
làm cay đắng kinh nghiệm
embitters one's days
làm cay đắng những ngày của ai đó
embitters the future
làm cay đắng tương lai
embitters relationships
làm cay đắng các mối quan hệ
embitters the journey
làm cay đắng hành trình
his constant criticism embitters her.
Lời chỉ trích không ngừng nghỉ của anh làm cay đắng cô ấy.
failure to acknowledge mistakes embitters the team.
Việc không thừa nhận lỗi làm cay đắng đội ngũ.
unresolved conflicts embitter the community.
Những xung đột chưa được giải quyết làm cay đắng cộng đồng.
his bitterness embitters everyone around him.
Sự cay đắng của anh ấy làm cay đắng tất cả mọi người xung quanh.
time does not embitter old wounds.
Thời gian không làm cay đắng những vết thương cũ.
her harsh words embittered the atmosphere.
Những lời nói khắc nghiệt của cô ấy làm cay đắng bầu không khí.
embittered by betrayal, he isolated himself.
Bị cay đắng bởi sự phản bội, anh ấy đã cô lập bản thân.
loss can embitter even the kindest souls.
Sự mất mát có thể làm cay đắng ngay cả những tâm hồn tốt bụng nhất.
his embittered attitude alienates his friends.
Thái độ cay đắng của anh ấy khiến bạn bè xa lánh.
embitters the soul
làm cay đắng tâm hồn
embitters the heart
làm cay đắng trái tim
embitters the mind
làm cay đắng tâm trí
embitters one's life
làm cay đắng cuộc đời
embitters the spirit
làm cay đắng tinh thần
embitters the experience
làm cay đắng kinh nghiệm
embitters one's days
làm cay đắng những ngày của ai đó
embitters the future
làm cay đắng tương lai
embitters relationships
làm cay đắng các mối quan hệ
embitters the journey
làm cay đắng hành trình
his constant criticism embitters her.
Lời chỉ trích không ngừng nghỉ của anh làm cay đắng cô ấy.
failure to acknowledge mistakes embitters the team.
Việc không thừa nhận lỗi làm cay đắng đội ngũ.
unresolved conflicts embitter the community.
Những xung đột chưa được giải quyết làm cay đắng cộng đồng.
his bitterness embitters everyone around him.
Sự cay đắng của anh ấy làm cay đắng tất cả mọi người xung quanh.
time does not embitter old wounds.
Thời gian không làm cay đắng những vết thương cũ.
her harsh words embittered the atmosphere.
Những lời nói khắc nghiệt của cô ấy làm cay đắng bầu không khí.
embittered by betrayal, he isolated himself.
Bị cay đắng bởi sự phản bội, anh ấy đã cô lập bản thân.
loss can embitter even the kindest souls.
Sự mất mát có thể làm cay đắng ngay cả những tâm hồn tốt bụng nhất.
his embittered attitude alienates his friends.
Thái độ cay đắng của anh ấy khiến bạn bè xa lánh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay