embodied spirit
tinh thần nhập thể
embodied experience
kinh nghiệm nhập thể
embodied knowledge
tri thức nhập thể
embodied energy
năng lượng nhập thể
embodied values
giá trị nhập thể
embodied emotion
cảm xúc nhập thể
embodied practice
thực hành nhập thể
embodied identity
danh tính nhập thể
embodied ideology
tư tưởng nhập thể
embodied culture
văn hóa nhập thể
the artist's vision was embodied in her latest sculpture.
tầm nhìn của nghệ sĩ đã được thể hiện trong tác phẩm điêu khắc mới nhất của cô.
his dedication to the project was embodied in his long hours of work.
sự tận tâm của anh với dự án đã được thể hiện qua những giờ làm việc dài của anh.
the principles of sustainability are embodied in their business practices.
các nguyên tắc bền vững được thể hiện trong hoạt động kinh doanh của họ.
her kindness was embodied in the way she treated her friends.
sự tốt bụng của cô ấy thể hiện qua cách cô ấy đối xử với bạn bè.
the spirit of innovation is embodied in the company's culture.
tinh thần sáng tạo được thể hiện trong văn hóa của công ty.
his achievements are embodied in the awards he has received.
những thành tựu của anh ấy được thể hiện qua những giải thưởng mà anh ấy đã nhận được.
the essence of the tradition is embodied in the annual festival.
bản chất của truyền thống được thể hiện trong lễ hội hàng năm.
her bravery was embodied in her decision to speak out.
sự dũng cảm của cô ấy thể hiện qua quyết định lên tiếng của cô.
the concept of freedom is embodied in the constitution.
khái niệm tự do được thể hiện trong hiến pháp.
his passion for music is embodied in his performances.
niềm đam mê âm nhạc của anh ấy thể hiện qua những màn trình diễn của anh.
embodied spirit
tinh thần nhập thể
embodied experience
kinh nghiệm nhập thể
embodied knowledge
tri thức nhập thể
embodied energy
năng lượng nhập thể
embodied values
giá trị nhập thể
embodied emotion
cảm xúc nhập thể
embodied practice
thực hành nhập thể
embodied identity
danh tính nhập thể
embodied ideology
tư tưởng nhập thể
embodied culture
văn hóa nhập thể
the artist's vision was embodied in her latest sculpture.
tầm nhìn của nghệ sĩ đã được thể hiện trong tác phẩm điêu khắc mới nhất của cô.
his dedication to the project was embodied in his long hours of work.
sự tận tâm của anh với dự án đã được thể hiện qua những giờ làm việc dài của anh.
the principles of sustainability are embodied in their business practices.
các nguyên tắc bền vững được thể hiện trong hoạt động kinh doanh của họ.
her kindness was embodied in the way she treated her friends.
sự tốt bụng của cô ấy thể hiện qua cách cô ấy đối xử với bạn bè.
the spirit of innovation is embodied in the company's culture.
tinh thần sáng tạo được thể hiện trong văn hóa của công ty.
his achievements are embodied in the awards he has received.
những thành tựu của anh ấy được thể hiện qua những giải thưởng mà anh ấy đã nhận được.
the essence of the tradition is embodied in the annual festival.
bản chất của truyền thống được thể hiện trong lễ hội hàng năm.
her bravery was embodied in her decision to speak out.
sự dũng cảm của cô ấy thể hiện qua quyết định lên tiếng của cô.
the concept of freedom is embodied in the constitution.
khái niệm tự do được thể hiện trong hiến pháp.
his passion for music is embodied in his performances.
niềm đam mê âm nhạc của anh ấy thể hiện qua những màn trình diễn của anh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay