embryo-accessible

[Mỹ]/[ˈembrɪəʊ æksəbl̩]/
[Anh]/[ˈɛmbrɪoʊ æksəˈbəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Cho phép truy cập hoặc quan sát phôi thai; Liên quan đến các thủ tục hoặc công nghệ cho phép truy cập hoặc quan sát phôi thai.

Cụm từ & Cách kết hợp

embryo-accessible data

Dữ liệu có thể truy cập phôi

becoming embryo-accessible

đang trở thành có thể truy cập phôi

embryo-accessible research

Nghiên cứu có thể truy cập phôi

embryo-accessible information

Thông tin có thể truy cập phôi

making it embryo-accessible

Làm cho nó có thể truy cập phôi

embryo-accessible resources

Tài nguyên có thể truy cập phôi

was embryo-accessible

đã có thể truy cập phôi

highly embryo-accessible

rất có thể truy cập phôi

embryo-accessible sites

Các trang có thể truy cập phôi

ensure embryo-accessible

đảm bảo có thể truy cập phôi

Câu ví dụ

researchers are investigating embryo-accessible gene therapies for inherited diseases.

Nghiên cứu viên đang điều tra các liệu pháp gene có thể tiếp cận phôi thai để điều trị các bệnh di truyền.

the study focused on embryo-accessible developmental stages and their impact on organ formation.

Nghiên cứu tập trung vào các giai đoạn phát triển có thể tiếp cận phôi thai và ảnh hưởng của chúng đến sự hình thành cơ quan.

early embryo-accessible interventions could prevent severe developmental abnormalities.

Các can thiệp vào giai đoạn đầu có thể tiếp cận phôi thai có thể ngăn ngừa các bất thường phát triển nghiêm trọng.

ethical considerations surrounding embryo-accessible research are paramount.

Các vấn đề đạo đức liên quan đến nghiên cứu có thể tiếp cận phôi thai là rất quan trọng.

the team utilized embryo-accessible imaging techniques to track cell differentiation.

Đội ngũ đã sử dụng các kỹ thuật hình ảnh có thể tiếp cận phôi thai để theo dõi quá trình phân biệt tế bào.

understanding embryo-accessible signaling pathways is crucial for regenerative medicine.

Hiểu biết về các con đường tín hiệu có thể tiếp cận phôi thai là rất quan trọng đối với y học tái tạo.

this approach allows for targeted therapies during the embryo-accessible window of development.

Phương pháp này cho phép các liệu pháp nhắm mục tiêu trong giai đoạn phát triển có thể tiếp cận phôi thai.

the goal is to identify embryo-accessible targets for disease prevention.

Mục tiêu là xác định các mục tiêu có thể tiếp cận phôi thai để phòng ngừa bệnh tật.

they assessed the feasibility of embryo-accessible drug delivery systems.

Họ đã đánh giá tính khả thi của các hệ thống phân phối thuốc có thể tiếp cận phôi thai.

the model system provides embryo-accessible access to study early developmental processes.

Hệ thống mô hình cung cấp khả năng tiếp cận phôi thai để nghiên cứu các quá trình phát triển ban đầu.

non-invasive methods are preferred for embryo-accessible observation.

Các phương pháp không xâm lấn được ưa tiên cho quan sát có thể tiếp cận phôi thai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay