emend

[Mỹ]/ɪˈmɛnd/
[Anh]/ɪˈmɛnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. để sửa chữa hoặc chỉnh sửa một văn bản; để biên tập hoặc điều chỉnh
Word Forms
quá khứ phân từemended
thì quá khứemended
hiện tại phân từemending
ngôi thứ ba số ítemends

Cụm từ & Cách kết hợp

emend text

emend text

emend document

emend document

emend proposal

emend proposal

emend version

emend version

emend article

emend article

emend draft

emend draft

emend manuscript

emend manuscript

emend content

emend content

emend passage

emend passage

emend notes

emend notes

Câu ví dụ

it is important to emend the text before publication.

Việc chỉnh sửa văn bản trước khi xuất bản là rất quan trọng.

she decided to emend her essay after receiving feedback.

Cô ấy quyết định chỉnh sửa bài luận của mình sau khi nhận được phản hồi.

the editor will emend the manuscript for clarity.

Nhà biên tập sẽ chỉnh sửa bản thảo để rõ ràng hơn.

he always emends his work to improve its quality.

Anh ấy luôn chỉnh sửa công việc của mình để cải thiện chất lượng.

to emend the report, we need more accurate data.

Để chỉnh sửa báo cáo, chúng ta cần thêm dữ liệu chính xác hơn.

the author chose to emend the final chapter significantly.

Tác giả đã chọn chỉnh sửa chương cuối một cách đáng kể.

she took time to emend her notes before the exam.

Cô ấy dành thời gian chỉnh sửa ghi chú của mình trước kỳ thi.

it is common to emend legal documents for precision.

Việc chỉnh sửa các tài liệu pháp lý để chính xác là điều phổ biến.

the team met to emend the project proposal.

Nhóm họp để chỉnh sửa đề xuất dự án.

he plans to emend the guidelines based on recent feedback.

Anh ấy dự định chỉnh sửa các hướng dẫn dựa trên phản hồi gần đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay