emigrees

[Mỹ]/ˈemɪɡriːz/
[Anh]/ˈemɪɡriːz/

Dịch

n. số nhiều của emigree; những người đã rời bỏ quê hương để định cư ở một nước khác, thường vì lý do chính trị.

Cụm từ & Cách kết hợp

french emigrees

những người tị nạn Pháp

political emigrees

những người tị nạn chính trị

russian emigrees

những người tị nạn Nga

emigree writers

các nhà văn tị nạn

emigree intellectuals

các trí thức tị nạn

emigree communities

các cộng đồng tị nạn

emigree families

các gia đình tị nạn

returning emigrees

những người tị nạn trở về

emigree populations

các dân số tị nạn

emigree experience

kinh nghiệm của người tị nạn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay