emotionalists

[Mỹ]/ɪˈməʊʃənəlɪsts/
[Anh]/ɪˈmoʊʃənəlɪsts/

Dịch

n. một người dễ bị ảnh hưởng bởi cảm xúc; một triết gia nghiên cứu luận thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

the emotionalists

những người chủ nghĩa cảm xúc

political emotionalists

những người chủ nghĩa cảm xúc chính trị

emotionalists argued

những người chủ nghĩa cảm xúc đã lập luận

emotionalists' response

phản ứng của những người chủ nghĩa cảm xúc

the emotionalists' view

quan điểm của những người chủ nghĩa cảm xúc

emotionalists reacted

những người chủ nghĩa cảm xúc đã phản ứng

Câu ví dụ

the romantic poets were passionate emotionalists who valued intuition over logic.

Những nhà thơ lãng mạn là những người theo chủ nghĩa cảm xúc đam mê, coi trọng trực giác hơn lý trí.

modern emotionalists argue that feelings should guide our ethical decisions.

Những người theo chủ nghĩa cảm xúc hiện đại cho rằng cảm xúc nên hướng dẫn các quyết định đạo đức của chúng ta.

french emotionalists of the enlightenment challenged reason's supremacy.

Những người theo chủ nghĩa cảm xúc Pháp trong thời kỳ Khai sáng đã thách thức sự thống trị của lý trí.

some political emotionalists prioritize compassion over practical governance.

Một số nhà theo chủ nghĩa cảm xúc chính trị ưu tiên lòng trắc ẩn hơn quản trị thực tiễn.

the artistic movement attracted many dedicated emotionalists.

Phong trào nghệ thuật thu hút nhiều người theo chủ nghĩa cảm xúc tận tụy.

critics dismissed them as mere emotionalists without substance.

Các nhà phê bình coi họ chỉ là những người theo chủ nghĩa cảm xúc không có nội dung gì.

victorian emotionalists believed in moral education through sentiment.

Những người theo chủ nghĩa cảm xúc thời Victoria tin vào giáo dục đạo đức thông qua cảm xúc.

revolutionary emotionalists often triggered radical social changes.

Những người theo chủ nghĩa cảm xúc cách mạng thường gây ra những thay đổi xã hội sâu sắc.

german emotionalists profoundly influenced the development of romantic philosophy.

Những người theo chủ nghĩa cảm xúc Đức đã ảnh hưởng sâu sắc đến sự phát triển của triết học lãng mạn.

the philosopher is regarded as one of the most influential emotionalists.

Triết gia này được coi là một trong những người theo chủ nghĩa cảm xúc có ảnh hưởng nhất.

psychological emotionalists study how emotions shape human behavior.

Những người theo chủ nghĩa cảm xúc tâm lý học nghiên cứu cách cảm xúc định hình hành vi con người.

contemporary emotionalists advocate emotional intelligence in leadership.

Những người theo chủ nghĩa cảm xúc đương đại ủng hộ trí tuệ cảm xúc trong lãnh đạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay