empathises

[Mỹ]/[ˈem.pə.θaɪ.ɪz]/
[Anh]/[ˈem.pə.θaɪ.ɪz]/

Dịch

v. (present simple, 3rd person singular) Hiểu và chia sẻ cảm xúc của người khác; Cảm nhận hoặc tưởng tượng điều người khác đang trải qua; Thể hiện sự đồng cảm và thấu hiểu với ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

empathises with

đồng cảm với

really empathises

thực sự đồng cảm

she empathises

cô ấy đồng cảm

he empathised

anh ấy đã đồng cảm

they empathise

họ đồng cảm

empathises strongly

đồng cảm mạnh mẽ

empathised briefly

đồng cảm nhanh chóng

Câu ví dụ

the customer service representative empathises with the client's frustration.

Đại diện dịch vụ khách hàng thông cảm với sự bực bội của khách hàng.

she empathises with his difficult situation and offers support.

Cô ấy thông cảm với tình huống khó khăn của anh ấy và đưa ra sự hỗ trợ.

the novel deeply empathises with the struggles of the working class.

Cuốn tiểu thuyết sâu sắc thông cảm với những khó khăn của tầng lớp lao động.

he empathises with the refugees fleeing their war-torn homes.

Anh ấy thông cảm với những người tị nạn đang chạy trốn khỏi những ngôi nhà bị chiến tranh tàn phá.

the therapist empathises with the patient's feelings of anxiety.

Nhà trị liệu thông cảm với cảm giác lo lắng của bệnh nhân.

the manager empathises with the team's workload and offers assistance.

Người quản lý thông cảm với khối lượng công việc của nhóm và đưa ra sự hỗ trợ.

the author empathises with the protagonist's moral dilemma.

Tác giả thông cảm với tình huống khó xử về mặt đạo đức của nhân vật chính.

i empathise with your disappointment over the cancelled trip.

Tôi thông cảm với sự thất vọng của bạn về chuyến đi bị hủy bỏ.

the film empathises with the plight of endangered animals.

Bộ phim thông cảm với tình cảnh của những loài động vật đang bị đe dọa.

the politician empathises with the concerns of ordinary citizens.

Nhà chính trị thông cảm với những lo ngại của người dân bình thường.

the teacher empathises with the student's learning difficulties.

Giáo viên thông cảm với những khó khăn trong học tập của học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay