empathises with
đồng cảm với
really empathises
thực sự đồng cảm
she empathises
cô ấy đồng cảm
he empathised
anh ấy đã đồng cảm
they empathise
họ đồng cảm
empathises strongly
đồng cảm mạnh mẽ
empathised briefly
đồng cảm nhanh chóng
the customer service representative empathises with the client's frustration.
Đại diện dịch vụ khách hàng thông cảm với sự bực bội của khách hàng.
she empathises with his difficult situation and offers support.
Cô ấy thông cảm với tình huống khó khăn của anh ấy và đưa ra sự hỗ trợ.
the novel deeply empathises with the struggles of the working class.
Cuốn tiểu thuyết sâu sắc thông cảm với những khó khăn của tầng lớp lao động.
he empathises with the refugees fleeing their war-torn homes.
Anh ấy thông cảm với những người tị nạn đang chạy trốn khỏi những ngôi nhà bị chiến tranh tàn phá.
the therapist empathises with the patient's feelings of anxiety.
Nhà trị liệu thông cảm với cảm giác lo lắng của bệnh nhân.
the manager empathises with the team's workload and offers assistance.
Người quản lý thông cảm với khối lượng công việc của nhóm và đưa ra sự hỗ trợ.
the author empathises with the protagonist's moral dilemma.
Tác giả thông cảm với tình huống khó xử về mặt đạo đức của nhân vật chính.
i empathise with your disappointment over the cancelled trip.
Tôi thông cảm với sự thất vọng của bạn về chuyến đi bị hủy bỏ.
the film empathises with the plight of endangered animals.
Bộ phim thông cảm với tình cảnh của những loài động vật đang bị đe dọa.
the politician empathises with the concerns of ordinary citizens.
Nhà chính trị thông cảm với những lo ngại của người dân bình thường.
the teacher empathises with the student's learning difficulties.
Giáo viên thông cảm với những khó khăn trong học tập của học sinh.
empathises with
đồng cảm với
really empathises
thực sự đồng cảm
she empathises
cô ấy đồng cảm
he empathised
anh ấy đã đồng cảm
they empathise
họ đồng cảm
empathises strongly
đồng cảm mạnh mẽ
empathised briefly
đồng cảm nhanh chóng
the customer service representative empathises with the client's frustration.
Đại diện dịch vụ khách hàng thông cảm với sự bực bội của khách hàng.
she empathises with his difficult situation and offers support.
Cô ấy thông cảm với tình huống khó khăn của anh ấy và đưa ra sự hỗ trợ.
the novel deeply empathises with the struggles of the working class.
Cuốn tiểu thuyết sâu sắc thông cảm với những khó khăn của tầng lớp lao động.
he empathises with the refugees fleeing their war-torn homes.
Anh ấy thông cảm với những người tị nạn đang chạy trốn khỏi những ngôi nhà bị chiến tranh tàn phá.
the therapist empathises with the patient's feelings of anxiety.
Nhà trị liệu thông cảm với cảm giác lo lắng của bệnh nhân.
the manager empathises with the team's workload and offers assistance.
Người quản lý thông cảm với khối lượng công việc của nhóm và đưa ra sự hỗ trợ.
the author empathises with the protagonist's moral dilemma.
Tác giả thông cảm với tình huống khó xử về mặt đạo đức của nhân vật chính.
i empathise with your disappointment over the cancelled trip.
Tôi thông cảm với sự thất vọng của bạn về chuyến đi bị hủy bỏ.
the film empathises with the plight of endangered animals.
Bộ phim thông cảm với tình cảnh của những loài động vật đang bị đe dọa.
the politician empathises with the concerns of ordinary citizens.
Nhà chính trị thông cảm với những lo ngại của người dân bình thường.
the teacher empathises with the student's learning difficulties.
Giáo viên thông cảm với những khó khăn trong học tập của học sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay