emphasizers

[Mỹ]/ˈɛm.fə.saɪ.zəz/
[Anh]/ˈɛm.fə.saɪ.zərz/

Dịch

n.các thiết bị hoặc từ ngữ nhấn mạnh; trong viễn thông, một thiết bị tăng cường tín hiệu

Cụm từ & Cách kết hợp

emphasizers in context

nhấn mạnh trong ngữ cảnh

emphasizers used

nhấn mạnh được sử dụng

emphasizers list

danh sách nhấn mạnh

emphasizers examples

ví dụ về nhấn mạnh

emphasizers role

vai trò của nhấn mạnh

emphasizers impact

tác động của nhấn mạnh

Câu ví dụ

emphasizers can significantly enhance your speech.

Những yếu tố nhấn mạnh có thể tăng cường đáng kể bài phát biểu của bạn.

emphasizers help convey strong emotions effectively.

Những yếu tố nhấn mạnh giúp truyền đạt cảm xúc mạnh mẽ một cách hiệu quả.

emphasizers are essential for persuasive communication.

Những yếu tố nhấn mạnh rất cần thiết cho giao tiếp thuyết phục.

emphasizers can make your message more memorable.

Những yếu tố nhấn mạnh có thể giúp thông điệp của bạn trở nên đáng nhớ hơn.

emphasizers are useful tools in effective storytelling.

Những yếu tố nhấn mạnh là những công cụ hữu ích trong kể chuyện hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay