employables

[Mỹ]/ɪmˈplɔɪəblz/
[Anh]/ɪmˈplɔɪəblz/

Dịch

adj. phù hợp cho việc làm; đủ điều kiện cho một vị trí
n. những người có thể được tuyển dụng; cá nhân đáp ứng tiêu chí tuyển dụng tối thiểu

Cụm từ & Cách kết hợp

highly employables

người có khả năng làm việc cao

skilled employables

người có kỹ năng làm việc

trained employables

người được đào tạo

qualified employables

người có trình độ

ready employables

người sẵn sàng làm việc

local employables

người có việc làm tại địa phương

young employables

người trẻ có khả năng làm việc

diverse employables

người có khả năng làm việc đa dạng

employables network

mạng lưới người có khả năng làm việc

employables market

thị trường lao động

Câu ví dụ

many graduates are considered employables in the tech industry.

Nhiều sinh viên tốt nghiệp được coi là có khả năng làm việc trong ngành công nghệ.

employables often possess a blend of skills and experience.

Những người có khả năng làm việc thường sở hữu sự kết hợp giữa kỹ năng và kinh nghiệm.

employables need to continuously update their skills.

Những người có khả năng làm việc cần liên tục cập nhật kỹ năng của họ.

employables should focus on networking opportunities.

Những người có khả năng làm việc nên tập trung vào các cơ hội xây dựng mạng lưới quan hệ.

employables are often sought after by top companies.

Những người có khả năng làm việc thường được các công ty hàng đầu tìm kiếm.

employables can enhance their profiles with certifications.

Những người có khả năng làm việc có thể nâng cao hồ sơ của họ bằng các chứng chỉ.

employables should tailor their resumes for each job application.

Những người có khả năng làm việc nên điều chỉnh hồ sơ xin việc của họ cho từng lần ứng tuyển.

employables often participate in internships to gain experience.

Những người có khả năng làm việc thường tham gia các kỳ thực tập để có được kinh nghiệm.

employables must demonstrate strong communication skills.

Những người có khả năng làm việc phải chứng minh được các kỹ năng giao tiếp mạnh mẽ.

employables are encouraged to build a personal brand.

Những người có khả năng làm việc nên xây dựng một thương hiệu cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay