employments

[Mỹ]/[ɪmˈplɔɪmənts]/
[Anh]/[ɪmˈplɔɪmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc được trả tiền để làm một công việc cụ thể; một công việc; tình trạng được thuê làm việc
n. (số nhiều) Các công việc hoặc vị trí khác nhau mà một người từng giữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

employment opportunities

Cơ hội việc làm

multiple employments

Nhiều việc làm

seeking employment

Tìm kiếm việc làm

employment history

Lịch sử việc làm

employment contract

Hợp đồng lao động

employment law

Pháp luật lao động

employment agency

Cơ quan giới thiệu việc làm

employment benefits

Lợi ích lao động

employment status

Tình trạng việc làm

current employment

Việc làm hiện tại

Câu ví dụ

the company offers a wide range of employments for recent graduates.

Chúng tôi cung cấp nhiều loại việc làm đa dạng cho các sinh viên mới tốt nghiệp.

rising unemployment rates are a major concern regarding employments.

Tỷ lệ thất nghiệp tăng cao là mối quan tâm lớn liên quan đến việc làm.

we are actively seeking employments in the technology sector.

Chúng tôi đang tích cực tìm kiếm việc làm trong lĩnh vực công nghệ.

the government is implementing policies to stimulate employments.

Chính phủ đang triển khai các chính sách để thúc đẩy việc làm.

a stable economy generally leads to increased employments.

Một nền kinh tế ổn định thường dẫn đến sự gia tăng việc làm.

the report analyzed trends in various employments.

Báo cáo đã phân tích xu hướng trong các loại việc làm khác nhau.

she is exploring different career employments after graduation.

Cô ấy đang tìm hiểu các lựa chọn nghề nghiệp khác nhau sau khi tốt nghiệp.

the fair showcased a variety of available employments.

Triển lãm đã trình bày nhiều loại việc làm khác nhau có sẵn.

new technologies are reshaping the landscape of employments.

Các công nghệ mới đang thay đổi cục diện của thị trường việc làm.

the skills gap hinders individuals from securing employments.

Khoảng cách kỹ năng cản trở cá nhân trong việc tìm được việc làm.

the study focused on the impact of automation on employments.

Nghiên cứu tập trung vào tác động của tự động hóa đối với việc làm.

he is researching the future of employments in the ai field.

Anh ấy đang nghiên cứu tương lai của việc làm trong lĩnh vực AI.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay