enactors

[Mỹ]/ɪˈnæktəz/
[Anh]/ɪˈnæktərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của enactor; những người ban hành hoặc thực thi

Cụm từ & Cách kết hợp

the enactors

những người thực hiện

policy enactors

những người thực hiện chính sách

ritual enactors

những người thực hiện nghi lễ

drama enactors

những người thực hiện kịch

ceremony enactors

những người thực hiện lễ nghi

Câu ví dụ

the skilled enactors brought the ancient drama to life on stage.

những diễn viên tài năng đã mang lại sức sống cho vở kịch cổ xưa trên sân khấu.

policy enactors must consider the long-term consequences of new regulations.

những người thực thi chính sách phải xem xét những hậu quả lâu dài của các quy định mới.

the film enactors worked tirelessly to perfect their characters' mannerisms.

những diễn viên trong phim đã không ngừng cố gắng để hoàn thiện các thói quen của nhân vật.

religious enactors performed the sacred ceremony with reverence and precision.

những người thực hiện nghi lễ tôn giáo đã thực hiện nghi thức thiêng liêng với lòng tôn kính và sự chính xác.

social enactors often challenge established norms through their actions.

những người thực hiện hành động xã hội thường thách thức các chuẩn mực đã được thiết lập thông qua các hành động của họ.

the committee serves as key enactors of environmental protection laws.

ban hội đồng đóng vai trò là những người thực thi chính yếu của các luật bảo vệ môi trường.

effective enactors of change understand the importance of timing and strategy.

những người thực hiện thay đổi hiệu quả hiểu được tầm quan trọng của thời điểm và chiến lược.

theater enactors spend years mastering the craft of performance.

những diễn viên sân khấu dành nhiều năm để luyện tập và thành thạo nghệ thuật biểu diễn.

the new legislation will empower local enactors to address community issues.

luật mới này sẽ trao quyền cho các người thực thi địa phương giải quyết các vấn đề cộng đồng.

historical enactors shaped the course of nations through their decisions.

những người thực hiện lịch sử đã định hình hành trình của các quốc gia thông qua các quyết định của họ.

ritual enactors preserve cultural traditions for future generations.

những người thực hiện nghi lễ bảo tồn các truyền thống văn hóa cho các thế hệ tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay