implementers

[Mỹ]/[ˌɪmplɪˈmentə(r)z]/
[Anh]/[ˌɪmplɪˈmentərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người thực hiện một kế hoạch hoặc hệ thống; Một người thực hiện một dự án hoặc nhiệm vụ; Những người chịu trách nhiệm cho việc thực hiện điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

implementers drive change

Những người thực hiện thúc đẩy sự thay đổi

supporting implementers

Hỗ trợ những người thực hiện

new implementers

Những người thực hiện mới

implementers' roles

Vai trò của những người thực hiện

empowering implementers

Trao quyền cho những người thực hiện

training implementers

Đào tạo những người thực hiện

recognizing implementers

Công nhận những người thực hiện

key implementers

Những người thực hiện chủ chốt

experienced implementers

Những người thực hiện có kinh nghiệm

motivating implementers

Thúc đẩy những người thực hiện

Câu ví dụ

the project relied heavily on skilled implementers to ensure success.

Dự án phụ thuộc nhiều vào những người thực hiện có kỹ năng để đảm bảo thành công.

we need to identify and support the key implementers within each department.

Chúng ta cần xác định và hỗ trợ những người thực hiện chủ chốt trong từng phòng ban.

the new policy requires dedicated implementers to drive adoption across the organization.

Quy định mới đòi hỏi những người thực hiện tận tâm để thúc đẩy việc áp dụng trong toàn tổ chức.

effective implementers are crucial for translating strategy into tangible results.

Những người thực hiện hiệu quả là yếu tố then chốt để chuyển đổi chiến lược thành kết quả cụ thể.

the training program aims to empower implementers with the necessary skills.

Chương trình đào tạo nhằm mục đích trao quyền cho những người thực hiện với những kỹ năng cần thiết.

we are seeking experienced implementers with a proven track record.

Chúng tôi đang tìm kiếm những người thực hiện có kinh nghiệm với thành tích đã được chứng minh.

the success of the initiative depends on the commitment of the implementers.

Thành công của sáng kiến ​​phụ thuộc vào sự cam kết của những người thực hiện.

the team provided ongoing support to the implementers throughout the project lifecycle.

Nhóm đã cung cấp hỗ trợ liên tục cho những người thực hiện trong suốt vòng đời của dự án.

we need to recruit and retain talented implementers to maintain our competitive edge.

Chúng ta cần tuyển dụng và giữ chân những người thực hiện tài năng để duy trì lợi thế cạnh tranh của chúng ta.

the role of the implementers is to execute the plan and monitor progress.

Vai trò của những người thực hiện là thực hiện kế hoạch và theo dõi tiến độ.

the company recognized and rewarded the contributions of its top implementers.

Công ty đã công nhận và khen thưởng những đóng góp của những người thực hiện hàng đầu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay