temporary encampments
khiến cho tạm thời
military encampments
khiến cho quân sự
refugee encampments
khiến cho tị nạn
summer encampments
khiến cho mùa hè
nomadic encampments
khiến cho du mục
seasonal encampments
khiến cho theo mùa
wildlife encampments
khiến cho động vật hoang dã
youth encampments
khiến cho thanh niên
research encampments
khiến cho nghiên cứu
cultural encampments
khiến cho văn hóa
the soldiers set up their encampments near the river.
các binh lính đã dựng trại gần sông.
during the summer, many families visit the encampments in the national park.
trong mùa hè, nhiều gia đình đến thăm các trại trong công viên quốc gia.
encampments are often used by hikers as resting spots.
các trại thường được sử dụng bởi những người đi bộ đường dài như những điểm nghỉ ngơi.
the encampments were filled with tents and campfires.
các trại tràn ngập lều và lửa trại.
we spent the night in encampments under the stars.
chúng tôi đã dành cả đêm trong các trại dưới bầu trời đầy sao.
the encampments provided shelter from the rain.
các trại cung cấp nơi trú ẩn khỏi mưa.
encampments can vary in size and amenities.
các trại có thể khác nhau về kích thước và tiện nghi.
they organized games and activities at the encampments.
họ đã tổ chức các trò chơi và hoạt động tại các trại.
encampments are an essential part of outdoor adventures.
các trại là một phần thiết yếu của những cuộc phiêu lưu ngoài trời.
we encountered several encampments along the hiking trail.
chúng tôi đã gặp phải một vài trại dọc theo đường đi bộ đường dài.
temporary encampments
khiến cho tạm thời
military encampments
khiến cho quân sự
refugee encampments
khiến cho tị nạn
summer encampments
khiến cho mùa hè
nomadic encampments
khiến cho du mục
seasonal encampments
khiến cho theo mùa
wildlife encampments
khiến cho động vật hoang dã
youth encampments
khiến cho thanh niên
research encampments
khiến cho nghiên cứu
cultural encampments
khiến cho văn hóa
the soldiers set up their encampments near the river.
các binh lính đã dựng trại gần sông.
during the summer, many families visit the encampments in the national park.
trong mùa hè, nhiều gia đình đến thăm các trại trong công viên quốc gia.
encampments are often used by hikers as resting spots.
các trại thường được sử dụng bởi những người đi bộ đường dài như những điểm nghỉ ngơi.
the encampments were filled with tents and campfires.
các trại tràn ngập lều và lửa trại.
we spent the night in encampments under the stars.
chúng tôi đã dành cả đêm trong các trại dưới bầu trời đầy sao.
the encampments provided shelter from the rain.
các trại cung cấp nơi trú ẩn khỏi mưa.
encampments can vary in size and amenities.
các trại có thể khác nhau về kích thước và tiện nghi.
they organized games and activities at the encampments.
họ đã tổ chức các trò chơi và hoạt động tại các trại.
encampments are an essential part of outdoor adventures.
các trại là một phần thiết yếu của những cuộc phiêu lưu ngoài trời.
we encountered several encampments along the hiking trail.
chúng tôi đã gặp phải một vài trại dọc theo đường đi bộ đường dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay