camps

[Mỹ]/[kæmps]/
[Anh]/[kæmps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nơi mà con người sống trong lều hoặc các công trình tạm thời; một nhóm người có sở thích chung.
v. Thiết lập trại; vận động cho một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

summer camps

lịch trình hè

campsite fees

phí cắm trại

camps open

các trại mở cửa

camps out

các trại đã hết

campsite rules

quy định cắm trại

campsite near

cắm trại gần đây

campsite booking

đặt chỗ cắm trại

camps run

các trại đang hoạt động

camps provide

các trại cung cấp

campsite map

bản đồ cắm trại

Câu ví dụ

the summer camps offer a variety of activities for kids.

Các trại hè cung cấp nhiều hoạt động đa dạng cho trẻ em.

we set up camps for the homeless during the winter months.

Chúng tôi thiết lập các trại cho người vô gia cư trong những tháng mùa đông.

the political camps were highly controversial and divisive.

Các trại chính trị gây tranh cãi và chia rẽ mạnh mẽ.

the scout troops spent a week at a wilderness camp.

Các nhóm Hướng đạo sinh đã dành một tuần tại một trại hoang dã.

the refugee camps are overcrowded and under-resourced.

Các trại tị nạn đang quá tải và thiếu nguồn lực.

the training camps prepared the athletes for the competition.

Các trại huấn luyện đã chuẩn bị cho các vận động viên cho cuộc thi.

they organized science camps for students interested in stem.

Họ tổ chức các trại khoa học cho các học sinh quan tâm đến STEM.

the archaeological camps unearthed several important artifacts.

Các trại khảo cổ đã khai quật được nhiều hiện vật quan trọng.

the basketball camps focused on improving shooting skills.

Các trại bóng rổ tập trung vào việc cải thiện kỹ năng ném bóng.

the camps were located in a beautiful, secluded area.

Các trại được đặt tại một khu vực đẹp và hẻo lánh.

the volunteer camps provided essential services to the community.

Các trại tình nguyện cung cấp các dịch vụ thiết yếu cho cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay