encapsulate

[Mỹ]/ɪn'kæpsjʊleɪt/
[Anh]/ɪn'kæpsjə'let/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Verb: tóm tắt hoặc diễn đạt một cách ngắn gọn; bao gồm hoặc chứa đựng trong một viên nang

Adjective: được bao bọc trong một viên nang
Word Forms
quá khứ phân từencapsulated
thì quá khứencapsulated
hiện tại phân từencapsulating
ngôi thứ ba số ítencapsulates

Cụm từ & Cách kết hợp

encapsulate data

bao bọc dữ liệu

encapsulate information

bao bọc thông tin

Câu ví dụ

the conclusion is encapsulated in one sentence.

kết luận được gói gọn trong một câu.

headlines that encapsulate the news.

các tiêu đề tóm tắt tin tức.

9.Treatment: milium, syringgoma, xanthoma of eyelid, benignpapilloma, sudoriceratosis, facial explosive powder thesaurismosis,helosis, leucoderma, acne rosacea, and encapsulated acne,etc.

Điều trị: mụn bã nhờn, syringgoma, xanthoma của mí mắt, papilloma lành tính, sudoriceratosis, chứng nổ bột mặt, helosis, bạch tạng, mụn rosacea và mụn bọc, v.v.

Interestingly, in 2, the host frameworks encapsulate a unique pentamer water cluster and are further connected into 1D tapes by water-water hydrogen bonding interaction.

Thú vị, trong 2, các khung chủ bao bọc một cụm nước pentamer độc đáo và hơn nữa được kết nối thành băng 1D thông qua tương tác liên kết hydro giữa nước và nước.

Because testicular epidermoid cyst is usually encapsulated by a fibrous wall and filled with keratinous debris, it usually appears solid-like on sonographic and magnetic resonance (MR) imagings.

Vì nang biểu mô tinh hoàn thường được bao bọc bởi một thành sợi và chứa đầy mảnh vụn keratin, nó thường có vẻ giống như thể rắn trên hình ảnh siêu âm và cộng hưởng từ (MR).

Ví dụ thực tế

Now, having said that, if you think that climate change encapsulates everything, then the answer is slightly different.

Bây giờ, sau khi đã nói như vậy, nếu bạn nghĩ rằng biến đổi khí hậu bao gồm tất cả mọi thứ, thì câu trả lời sẽ hơi khác một chút.

Nguồn: Business English Encyclopedia

Whatever is down there, they usually encapsulate.

Bất cứ thứ gì ở đó, chúng thường bao bọc.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

The term coined in the book's title encapsulates the thesis.

Thuật ngữ được nhắc đến trong tiêu đề sách bao hàm luận điểm.

Nguồn: The Economist - Arts

But no one word encapsulates who you are.

Nhưng không có từ nào thể hiện được bạn là ai.

Nguồn: Science in Life

Simple words encapsulate an American ideal.

Những từ ngữ đơn giản thể hiện một lý tưởng của người Mỹ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

One who encapsulates an entire era, an entire struggle.

Một người thể hiện cả một kỷ nguyên, cả một cuộc đấu tranh.

Nguồn: Women Who Changed the World

The Nuance deal encapsulates all these considerations.

Thỏa thuận Nuance bao gồm tất cả những cân nhắc này.

Nguồn: The Economist (Summary)

When I capture an image that I feel like encapsulates that moment.

Khi tôi chụp một bức ảnh mà tôi cảm thấy nó thể hiện khoảnh khắc đó.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

First, Klebsiella pneumoniae is encapsulated, which means it's covered by a polysaccharide layer called a capsule.

Đầu tiên, Klebsiella pneumoniae được bao bọc, nghĩa là nó được bao phủ bởi một lớp polysaccharide gọi là vỏ.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

What's an emoji that best encapsulates who he is?

Emoji nào thể hiện tốt nhất con người anh ấy?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay