decoder

[Mỹ]/ˌdiː'kəʊdə/
[Anh]/ˌdi'kodɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị chuyển đổi thông tin hoặc tín hiệu đã mã hóa thành dạng gốc của chúng, thường được sử dụng để giải mã mật khẩu hoặc tin nhắn được mã hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

video decoder

bộ giải mã video

audio decoder

bộ giải mã âm thanh

address decoder

bộ giải mã địa chỉ

Câu ví dụ

a TV set equipped with a special decoder

một bộ TV được trang bị bộ giải mã đặc biệt

Contents include Mime encoding (base64, quote-printable, Uuencode) decoder procedures. 5.

Nội dung bao gồm các quy trình giải mã Mime encoding (base64, quote-printable, Uuencode). 5.

It presents the skeletony steps of coder and decoder of G.723.1 and WB33, the Integrated Development Environment for S1C33;

Nó trình bày các bước xương của bộ mã hóa và giải mã G.723.1 và WB33, Môi trường phát triển tích hợp cho S1C33;

Moreover: we also have the necessary explosion-proof electrically operated rapes, decoders, flexure nemas, connecting boxes and so on mating with the black-light night-vision camera.

Hơn nữa: chúng tôi cũng có các thiết bị điện áp nổ cần thiết, bộ giải mã, nemas uốn cong, hộp kết nối và các thiết bị tương thích với máy ảnh nhìn đêm đèn đen.

The decoder was able to crack the secret code.

Bộ giải mã đã có thể phá mã bí mật.

She used a decoder to decipher the encrypted message.

Cô ấy đã sử dụng một bộ giải mã để giải mã thông điệp được mã hóa.

The decoder is an essential tool for decoding encrypted data.

Bộ giải mã là một công cụ thiết yếu để giải mã dữ liệu được mã hóa.

He developed a new decoder algorithm for better performance.

Anh ấy đã phát triển một thuật toán giải mã mới để cải thiện hiệu suất.

The decoder can process various types of input signals.

Bộ giải mã có thể xử lý nhiều loại tín hiệu đầu vào khác nhau.

They are working on improving the accuracy of the decoder.

Họ đang làm việc để cải thiện độ chính xác của bộ giải mã.

The decoder malfunctioned due to a technical glitch.

Bộ giải mã bị trục trặc do lỗi kỹ thuật.

The decoder is designed to handle large volumes of data efficiently.

Bộ giải mã được thiết kế để xử lý hiệu quả lượng dữ liệu lớn.

I need to upgrade the decoder software for better performance.

Tôi cần nâng cấp phần mềm giải mã để cải thiện hiệu suất.

The decoder successfully translated the audio signal into text.

Bộ giải mã đã dịch thành công tín hiệu âm thanh thành văn bản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay