encoding

[Mỹ]/in'kəudiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mã hóa, giải mã

Cụm từ & Cách kết hợp

data encoding

mã hóa dữ liệu

video encoding

mã hóa video

Câu ví dụ

Contents include Mime encoding (base64, quote-printable, Uuencode) decoder procedures. 5.

Nội dung bao gồm các quy trình giải mã Mime encoding (base64, quote-printable, Uuencode). 5.

The video packet encoded by block-based prediction encoding standard is very resistless to transmission over the packet-switched network and Internet.

Gói video được mã hóa bởi tiêu chuẩn mã hóa dự đoán dựa trên khối rất khó bị ảnh hưởng khi truyền qua mạng chuyển mạch gói và Internet.

Otherwize, through independent encoding, we offer a new parallel model according to the resolvability of independent variable room.

Nếu không, thông qua mã hóa độc lập, chúng tôi cung cấp một mô hình song song mới theo khả năng giải quyết của không gian biến độc lập.

Semantic encoding was one of the conditions to priming for new associations, but unitization played a crucial role at the same time.

Mã hóa ngữ nghĩa là một trong những điều kiện để kích hoạt các kết nối mới, nhưng việc gắn nhóm đóng vai trò quan trọng đồng thời.

Zoa was first isolated from Z. officinale, which belongs to Zingiberaceae family.The full-length cDNA of zoa was 768bp with an opening reading frame of 510bp encoding a protein with 169 amino acids.

Zoa lần đầu tiên được phân lập từ Z. officinale, thuộc họ Zingiberaceae. cDNA toàn bộ của zoa là 768bp với khung đọc mở đầu 510bp mã hóa một protein với 169 axit amin.

Recent studies indicate an increased frequency of mutations in the gene encoding glucocerebrosidase (GBA), a deficiency of which causes Gaucher's disease, among patients with Parkinson's disease.

Các nghiên cứu gần đây cho thấy tần suất tăng lên của các đột biến trong gen mã hóa glucocerebrosidase (GBA), sự thiếu hụt của bệnh nào gây ra bệnh Gaucher, ở những bệnh nhân bị bệnh Parkinson.

Arista focuses on being easy to use by making the complex task of encoding for various devices simple.

Arista tập trung vào việc dễ sử dụng bằng cách đơn giản hóa nhiệm vụ phức tạp là mã hóa cho nhiều thiết bị.

Homology analysis by BLAST online revealed that the clone F993-G10-A10-deduced encoding protein was similar to Vitellogenin structural genes (yolk protein genes) protein 1 of Caenorhabditis elegans.

Phân tích đồng nguồn bằng BLAST trực tuyến cho thấy protein mã hóa được suy ra từ dòng F993-G10-A10 tương tự như protein 1 của các gen cấu trúc Vitellogenin (gen protein noãn) của Caenorhabditis elegans.

1.The gene encoding an E.coli tRNA containing the anticodon 5’-GUA-3’ mutates so that the anticodon now is 5’-UUA-3’, What will be the effect of this mutation?

1. Gen mã hóa tRNA E.coli chứa bộ ba mã di truyền 5’-GUA-3’ đột biến để bây giờ bộ ba mã di truyền là 5’-UUA-3’, Điều gì sẽ xảy ra với đột biến này?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay