encomiastically

[Mỹ]/[ɪnˈkɒmɪəˌstɪkli]/
[Anh]/[ɪnˈkɒmɪəˌstɪkli]/

Dịch

adv. Bằng một cách nhiệt tình hoặc ca ngợi; với sự nhiệt tình lớn lao; Với sự ca ngợi hoặc tán dương nhiệt tình.

Cụm từ & Cách kết hợp

encomiastically praised

tinh cảm nhiệt liệt ca ngợi

speaking encomiastically

nói một cách nhiệt tình

encomiastically supporting

hỗ trợ nhiệt tình

encomiastically agreed

đồng ý nhiệt tình

she encomiastically

cô ấy nhiệt tình

he encomiastically

anh ấy nhiệt tình

encomiastically welcomed

chào mừng nhiệt tình

encomiastically endorsed

ủng hộ nhiệt tình

encomiastically celebrated

tưng bừng ăn mừng

encomiastically advocating

giải quyết nhiệt tình

Câu ví dụ

the team received the award and accepted it enthusiastically.

Đội đã nhận được giải thưởng và đón nhận nó một cách nhiệt tình.

she listened to the speaker's presentation enthusiastically.

Cô ấy lắng nghe bài thuyết trình của diễn giả một cách nhiệt tình.

he greeted his old friends enthusiastically upon seeing them.

Anh ấy chào đón những người bạn cũ của mình một cách nhiệt tình khi nhìn thấy họ.

the children reacted enthusiastically to the news of the trip.

Những đứa trẻ phản ứng với tin tức về chuyến đi một cách nhiệt tình.

the audience applauded the performance enthusiastically.

Khán giả nhiệt liệt hoan hô màn trình diễn.

the volunteers embraced the opportunity to help enthusiastically.

Những tình nguyện viên nhiệt tình nắm bắt cơ hội được giúp đỡ.

he defended his thesis enthusiastically during the presentation.

Anh ấy bảo vệ luận án của mình một cách nhiệt tình trong suốt buổi thuyết trình.

the students approached the new project enthusiastically.

Những sinh viên tiếp cận dự án mới một cách nhiệt tình.

she supported the charity enthusiastically with her time and money.

Cô ấy nhiệt tình ủng hộ tổ chức từ thiện bằng thời gian và tiền bạc của mình.

the group welcomed the new member enthusiastically into their fold.

Nhóm chào đón thành viên mới một cách nhiệt tình vào hàng ngũ của họ.

he pursued his dream of becoming a musician enthusiastically.

Anh ấy nhiệt tình theo đuổi ước mơ trở thành nhạc sĩ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay