highly skilled
rất có kỹ năng
highly recommended
rất được khuyến nghị
highly effective
rất hiệu quả
highly motivated
rất có động lực
highly successful
rất thành công
highly competitive
cực kỳ cạnh tranh
highly regarded
được đánh giá cao
highly qualified
rất đủ năng lực
highly experienced
rất có kinh nghiệm
highly educated
được giáo dục cao
highly appreciated
rất được đánh giá cao
highly sensitive
rất nhạy cảm
think highly of
nghĩ rất cao về
highly toxic
rất độc hại
highly enriched uranium
uranium làm giàu cao độ
regard highly
coi trọng cao
This is highly improbable.
Đây là điều rất khó xảy ra.
He was highly inventive.
Anh ấy rất sáng tạo.
a highly addictive drug.
một loại ma túy gây nghiện cao.
a highly allusive poet.
một nhà thơ đầy ám chỉ.
a highly arguable assumption.
một giả định có thể tranh cãi cao.
a highly capable man.
một người đàn ông có năng lực cao.
a highly competent surgeon.
một bác sĩ phẫu thuật rất có năng lực.
a highly wrought article
một bài viết được chế tác tỉ mỉ.
a highly scientific approach
một cách tiếp cận khoa học cao.
a highly paid official
một quan chức được trả lương cao.
Petrol is highly inflammable.
Xăng là chất dễ cháy cao.
a highly permissive attitude
một thái độ rất dễ dãi
the highly divisive issue of abortion.
vấn đề gây tranh cãi sâu sắc về phá thai.
the use of highly flammable materials.
việc sử dụng các vật liệu dễ cháy cao.
a girl of eighteen is highly impressionable.
Một cô gái mười tám tuổi rất dễ bị ảnh hưởng.
highly mobile international capital.
thủ đô quốc tế rất linh động.
a highly persuasive political propagandist.
một người truyền bá chính trị rất thuyết phục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay