encompassment

[Mỹ]/ɪnˈkʌmpəs.mənt/
[Anh]/ɪnˈkʌmpəs.mənt/

Dịch

n.hành động bao gồm; sự bao hàm
Các dạng của từ
số nhiềuencompassments

Cụm từ & Cách kết hợp

total encompassment

sự bao trùm toàn diện

encompassment of ideas

sự bao trùm các ý tưởng

encompassment of cultures

sự bao trùm các nền văn hóa

encompassment of knowledge

sự bao trùm kiến thức

encompassment of values

sự bao trùm các giá trị

encompassment of perspectives

sự bao trùm các quan điểm

encompassment of experiences

sự bao trùm các kinh nghiệm

encompassment of communities

sự bao trùm các cộng đồng

encompassment in nature

sự bao trùm trong thiên nhiên

encompassment of emotions

sự bao trùm các cảm xúc

Câu ví dụ

the plan includes the encompassment of various cultural aspects.

kế hoạch bao gồm sự bao gồm nhiều khía cạnh văn hóa.

the encompassment of different viewpoints is essential for a balanced discussion.

sự bao gồm các quan điểm khác nhau rất cần thiết cho một cuộc thảo luận cân bằng.

her artwork is an encompassment of nature and emotion.

tác phẩm nghệ thuật của cô là sự kết hợp giữa thiên nhiên và cảm xúc.

the encompassment of all necessary resources is crucial for project success.

việc bao gồm tất cả các nguồn lực cần thiết là rất quan trọng để đạt được thành công trong dự án.

the report provided an encompassment of the key findings.

báo cáo cung cấp một bản tổng hợp các phát hiện chính.

the encompassment of safety measures ensures a secure environment.

việc bao gồm các biện pháp an toàn đảm bảo một môi trường an toàn.

we aim for the encompassment of sustainability in our practices.

chúng tôi hướng tới sự bao gồm tính bền vững trong các hoạt động của mình.

the encompassment of technology in education enhances learning experiences.

việc tích hợp công nghệ vào giáo dục nâng cao trải nghiệm học tập.

the conference focused on the encompassment of global issues.

hội nghị tập trung vào sự bao gồm các vấn đề toàn cầu.

his speech was an encompassment of the company's vision and goals.

bài phát biểu của anh là sự kết hợp tầm nhìn và mục tiêu của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay