encrypted message
thông điệp mã hóa
encrypted data
dữ liệu được mã hóa
encrypted file
tệp được mã hóa
encrypted connection
kết nối được mã hóa
encrypted password
mật khẩu được mã hóa
encrypted storage
lưu trữ được mã hóa
encrypted communication
giao tiếp được mã hóa
encrypted protocol
giao thức được mã hóa
encrypted key
khóa mã hóa
encrypted signal
tín hiệu được mã hóa
the data is encrypted for security reasons.
dữ liệu được mã hóa vì lý do bảo mật.
she sent an encrypted message to her friend.
Cô ấy đã gửi một tin nhắn được mã hóa cho bạn bè của mình.
all sensitive information should be encrypted.
Tất cả thông tin nhạy cảm nên được mã hóa.
the files were encrypted to prevent unauthorized access.
Các tệp được mã hóa để ngăn chặn truy cập trái phép.
he used a strong algorithm to encrypt the data.
Anh ấy đã sử dụng một thuật toán mạnh để mã hóa dữ liệu.
encrypted communications are essential for privacy.
Truyền thông được mã hóa là điều cần thiết cho sự riêng tư.
the company ensures that all transactions are encrypted.
Công ty đảm bảo rằng tất cả các giao dịch đều được mã hóa.
encrypted files can only be accessed with a key.
Các tệp được mã hóa chỉ có thể được truy cập bằng một khóa.
they implemented a system to encrypt user data.
Họ đã triển khai một hệ thống để mã hóa dữ liệu người dùng.
encrypted backups are crucial for data recovery.
Sao lưu được mã hóa rất quan trọng để khôi phục dữ liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay