| số nhiều | endoparasites |
endoparasite infection
nghiễm ký sinh trùng
endoparasite host
chủ ký sinh trùng
endoparasite species
loài ký sinh trùng
endoparasite lifecycle
vòng đời ký sinh trùng
endoparasite treatment
điều trị ký sinh trùng
endoparasite prevalence
mức phổ biến của ký sinh trùng
endoparasite identification
nhận dạng ký sinh trùng
endoparasite control
kiểm soát ký sinh trùng
endoparasite transmission
lây truyền ký sinh trùng
endoparasites live inside the host's body.
ký sinh trùng nội sống bên trong cơ thể vật chủ.
many endoparasites can cause serious diseases.
nhiều ký sinh trùng nội có thể gây ra các bệnh nghiêm trọng.
endoparasite infections can be difficult to diagnose.
các bệnh nhiễm ký sinh trùng nội có thể khó chẩn đoán.
some endoparasites have complex life cycles.
một số ký sinh trùng nội có vòng đời phức tạp.
veterinarians often treat animals for endoparasites.
các bác sĩ thú y thường điều trị cho động vật bị ký sinh trùng nội.
endoparasites can affect the health of their hosts.
ký sinh trùng nội có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của vật chủ.
preventing endoparasite infections is important for livestock.
ngăn ngừa nhiễm trùng ký sinh trùng nội rất quan trọng đối với gia súc.
some endoparasites are transmitted through contaminated food.
một số ký sinh trùng nội lây truyền qua thực phẩm bị ô nhiễm.
research on endoparasites can lead to better treatments.
nghiên cứu về ký sinh trùng nội có thể dẫn đến các phương pháp điều trị tốt hơn.
endoparasites can be found in various animal species.
ký sinh trùng nội có thể được tìm thấy ở nhiều loài động vật khác nhau.
endoparasite infection
nghiễm ký sinh trùng
endoparasite host
chủ ký sinh trùng
endoparasite species
loài ký sinh trùng
endoparasite lifecycle
vòng đời ký sinh trùng
endoparasite treatment
điều trị ký sinh trùng
endoparasite prevalence
mức phổ biến của ký sinh trùng
endoparasite identification
nhận dạng ký sinh trùng
endoparasite control
kiểm soát ký sinh trùng
endoparasite transmission
lây truyền ký sinh trùng
endoparasites live inside the host's body.
ký sinh trùng nội sống bên trong cơ thể vật chủ.
many endoparasites can cause serious diseases.
nhiều ký sinh trùng nội có thể gây ra các bệnh nghiêm trọng.
endoparasite infections can be difficult to diagnose.
các bệnh nhiễm ký sinh trùng nội có thể khó chẩn đoán.
some endoparasites have complex life cycles.
một số ký sinh trùng nội có vòng đời phức tạp.
veterinarians often treat animals for endoparasites.
các bác sĩ thú y thường điều trị cho động vật bị ký sinh trùng nội.
endoparasites can affect the health of their hosts.
ký sinh trùng nội có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của vật chủ.
preventing endoparasite infections is important for livestock.
ngăn ngừa nhiễm trùng ký sinh trùng nội rất quan trọng đối với gia súc.
some endoparasites are transmitted through contaminated food.
một số ký sinh trùng nội lây truyền qua thực phẩm bị ô nhiễm.
research on endoparasites can lead to better treatments.
nghiên cứu về ký sinh trùng nội có thể dẫn đến các phương pháp điều trị tốt hơn.
endoparasites can be found in various animal species.
ký sinh trùng nội có thể được tìm thấy ở nhiều loài động vật khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay