enfiladed fire
pháo kích từ phía trước
enfiladed position
vị trí bị pháo kích từ phía trước
enfiladed line
hàng phòng thủ bị pháo kích từ phía trước
enfiladed troops
lính bị pháo kích từ phía trước
enfiladed flank
sườn bị pháo kích từ phía trước
enfiladed defense
phòng thủ bị pháo kích từ phía trước
enfiladed approach
tiếp cận bị pháo kích từ phía trước
enfiladed corridor
hành lang bị pháo kích từ phía trước
enfiladed route
đường đi bị pháo kích từ phía trước
enfiladed attack
cuộc tấn công bị pháo kích từ phía trước
the soldiers were enfiladed from both sides during the battle.
các binh lính đã bị bao vây từ hai bên trong trận chiến.
the building was enfiladed by enemy fire, making it difficult to escape.
tòa nhà đã bị pháo kích của kẻ thù, khiến việc thoát khỏi trở nên khó khăn.
they realized they were enfiladed when they heard the bullets whizzing past.
họ nhận ra rằng họ đang bị bao vây khi nghe thấy những viên đạn bay vút qua.
the troops advanced cautiously, knowing they could be enfiladed.
các đơn vị quân đội tiến lên thận trọng, biết rằng họ có thể bị bao vây.
in the war, many units were enfiladed due to poor positioning.
trong chiến tranh, nhiều đơn vị đã bị bao vây do vị trí kém.
the strategic plan was to avoid being enfiladed at all costs.
kế hoạch chiến lược là tránh bị bao vây bằng mọi giá.
they took cover to avoid being enfiladed during the ambush.
họ tìm nơi ẩn nấp để tránh bị bao vây trong cuộc phục kích.
after the attack, the team assessed how they had been enfiladed.
sau cuộc tấn công, đội nhóm đã đánh giá xem họ đã bị bao vây như thế nào.
the commander warned the troops about the risk of being enfiladed.
người chỉ huy cảnh báo quân đội về nguy cơ bị bao vây.
they quickly changed their formation to avoid being enfiladed.
họ nhanh chóng thay đổi đội hình để tránh bị bao vây.
enfiladed fire
pháo kích từ phía trước
enfiladed position
vị trí bị pháo kích từ phía trước
enfiladed line
hàng phòng thủ bị pháo kích từ phía trước
enfiladed troops
lính bị pháo kích từ phía trước
enfiladed flank
sườn bị pháo kích từ phía trước
enfiladed defense
phòng thủ bị pháo kích từ phía trước
enfiladed approach
tiếp cận bị pháo kích từ phía trước
enfiladed corridor
hành lang bị pháo kích từ phía trước
enfiladed route
đường đi bị pháo kích từ phía trước
enfiladed attack
cuộc tấn công bị pháo kích từ phía trước
the soldiers were enfiladed from both sides during the battle.
các binh lính đã bị bao vây từ hai bên trong trận chiến.
the building was enfiladed by enemy fire, making it difficult to escape.
tòa nhà đã bị pháo kích của kẻ thù, khiến việc thoát khỏi trở nên khó khăn.
they realized they were enfiladed when they heard the bullets whizzing past.
họ nhận ra rằng họ đang bị bao vây khi nghe thấy những viên đạn bay vút qua.
the troops advanced cautiously, knowing they could be enfiladed.
các đơn vị quân đội tiến lên thận trọng, biết rằng họ có thể bị bao vây.
in the war, many units were enfiladed due to poor positioning.
trong chiến tranh, nhiều đơn vị đã bị bao vây do vị trí kém.
the strategic plan was to avoid being enfiladed at all costs.
kế hoạch chiến lược là tránh bị bao vây bằng mọi giá.
they took cover to avoid being enfiladed during the ambush.
họ tìm nơi ẩn nấp để tránh bị bao vây trong cuộc phục kích.
after the attack, the team assessed how they had been enfiladed.
sau cuộc tấn công, đội nhóm đã đánh giá xem họ đã bị bao vây như thế nào.
the commander warned the troops about the risk of being enfiladed.
người chỉ huy cảnh báo quân đội về nguy cơ bị bao vây.
they quickly changed their formation to avoid being enfiladed.
họ nhanh chóng thay đổi đội hình để tránh bị bao vây.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now