enforce

[Mỹ]/ɪnˈfɔːs/
[Anh]/ɪnˈfɔːrs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thực hiện, thi hành, ép buộc.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítenforces
hiện tại phân từenforcing
thì quá khứenforced
quá khứ phân từenforced
số nhiềuenforces

Cụm từ & Cách kết hợp

enforce laws

thi hành luật

enforce rules

thi hành các quy tắc

enforce regulations

thi hành các quy định

enforce compliance

đảm bảo tuân thủ

enforce discipline

thi hành kỷ luật

enforce the law

thi hành luật pháp

Câu ví dụ

The police enforce the law.

Cảnh sát thực thi pháp luật.

implement the new procedures.See Synonyms at enforce

triển khai các thủ tục mới. Xem Từ đồng nghĩa tại enforce

the enforced camaraderie of office life.

tinh thần đồng đội được thúc đẩy trong công việc.

there is no outside agency to enforce cooperation between the players.

không có cơ quan bên ngoài nào để thực thi sự hợp tác giữa các cầu thủ.

negative sanctions to enforce normative behaviour.

các biện pháp trừng phạt tiêu cực để thực thi hành vi chuẩn mực.

They tried to enforce agreement with their plans.

Họ cố gắng thực thi sự đồng ý với kế hoạch của họ.

Westminster enforced successive cuts in pay.

Westminster đã thực thi các đợt cắt giảm lương liên tiếp.

You have no right to enforce your own views on me.

Bạn không có quyền áp đặt quan điểm của mình lên tôi.

In some countries the police enforce the laws.

Ở một số quốc gia, cảnh sát thực thi pháp luật.

the need to enforce a naval blockade against the country

sự cần thiết phải thực thi lệnh phong tỏa hải quân đối với quốc gia

a system of local inspectors to help enforce presidential decrees

một hệ thống các thanh tra viên địa phương để giúp thực thi các sắc lệnh của tổng thống

the agency enforce payments by docking money from the father's salary.

cơ quan thực thi các khoản thanh toán bằng cách khấu trừ tiền từ lương của người cha.

The new law about safety belts in cars was difficult to enforce at first.

Luật mới về dây an toàn trên ô tô ban đầu rất khó thực thi.

Ví dụ thực tế

The law on compulsory military service is rarely enforced in China.

Luật về nghĩa vụ quân sự bắt buộc ít được thực thi ở Trung Quốc.

Nguồn: BBC Listening March 2018 Compilation

We recommend that you enforce this practice rigidly.

Chúng tôi khuyên bạn nên thực thi nghiêm ngặt điều này.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Social distancing rules were not enforced at the sporting event.

Các quy tắc giữ khoảng cách xã hội không được thực thi tại sự kiện thể thao.

Nguồn: VOA Special English Health

People respond to incentives such as traffic laws that are actually enforced.

Người dân phản ứng với các ưu đãi như luật giao thông thực tế đang được thực thi.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

What’s more, the related law should be enforced.

Hơn nữa, luật liên quan nên được thực thi.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

I called on them to strictly enforce all sanctions.

Tôi kêu gọi họ nghiêm túc thực thi tất cả các lệnh trừng phạt.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2018 Collection

Strictly enforced air raid drills were conducted.

Các cuộc diễn tập báo động máy bay được thực hiện nghiêm ngặt.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

Now, lots of those rules we couldn't enforce today.

Bây giờ, rất nhiều quy tắc mà chúng ta không thể thực thi ngày hôm nay.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

But some say the laws are not being enforced enough.

Nhưng một số người nói rằng luật pháp không được thực thi đủ mạnh.

Nguồn: VOA Special English: World

But the rules are rarely enforced.

Nhưng các quy tắc ít được thực thi.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay