engender

[Mỹ]/ɪnˈdʒendə(r)/
[Anh]/ɪnˈdʒendər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Generate: vt. để sản xuất, gây ra hoặc tạo ra.
Word Forms
thì quá khứengendered
ngôi thứ ba số ítengenders
hiện tại phân từengendering
quá khứ phân từengendered
số nhiềuengenders

Cụm từ & Cách kết hợp

engender conflict

gây ra xung đột

engender discussion

gây ra thảo luận

engender debate

gây ra tranh luận

Câu ví dụ

Sympathy often engenders love.

Sự đồng cảm thường sinh ra tình yêu.

the issue engendered continuing controversy.

vấn đề này đã gây ra những tranh cãi tiếp diễn.

The meeting engendered several quarrels.

Cuộc họp đã gây ra nhiều cuộc tranh cãi.

Based on the research on the characteristic of the dynatron component and parts of an apparatus, the concept of dynatron effect was educed, and the engendering mode and principle was discussed.

Dựa trên nghiên cứu về đặc tính của linh kiện dynatron và các bộ phận của một thiết bị, khái niệm hiệu ứng dynatron đã được đưa ra, và chế độ và nguyên tắc sinh ra đã được thảo luận.

Objective: To study clinical effects of pulse Engendering palpitation stabilizing decoction on patients with tacho arrhythmia cordis.

Mục tiêu: Nghiên cứu các tác dụng lâm sàng của thang thuốc ổn định cơn hồi hộp và rối loạn nhịp tim (tachy arrhythmia cordis) ở bệnh nhân.

Ví dụ thực tế

Like Markkula, he hated dealing with the conflicts that Jobs engendered.

Giống như Markkula, anh ấy ghét phải đối phó với những xung đột mà Jobs gây ra.

Nguồn: Steve Jobs Biography

An occasion like this engenders a certain emotional ambiguity and personal ambivalence.

Một dịp như thế này gây ra một sự mơ hồ về mặt cảm xúc và sự lưỡng lựng cá nhân nhất định.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

It is the effect of marriage to engender in several directions some of the reserve it annihilates in one.

Đây là tác dụng của hôn nhân để tạo ra ở nhiều hướng một số sự dè dặt mà nó hủy diệt ở một người.

Nguồn: Returning Home

Business and nonprofit leaders should be aware of dark patterns and try to avoid the gray areas they engender.

Các nhà lãnh đạo doanh nghiệp và phi lợi nhuận nên nhận thức được các kiểu mẫu tối tăm và cố gắng tránh những khu vực màu xám mà chúng gây ra.

Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.

The blockchain does not engender trust between users, the blockchain simply substitutes for trust in a new, even less transparent way.

Chuỗi khối không tạo ra sự tin tưởng giữa người dùng, chuỗi khối chỉ đơn giản là thay thế sự tin tưởng theo một cách mới, thậm chí còn ít minh bạch hơn.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

It could not be done, and the attempt to do it would inevitably engender suspicion.

Nó không thể được thực hiện, và nỗ lực làm điều đó sẽ không thể tránh khỏi gây ra sự nghi ngờ.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

You engender an atmosphere where everybody does their best work.

Bạn tạo ra một bầu không khí mà mọi người đều làm việc tốt nhất.

Nguồn: "Game of Thrones" 10th Anniversary: Actor Interview Collection

This will help engender good will in others.

Điều này sẽ giúp tạo thiện chí với người khác.

Nguồn: 2023 Graduate School Entrance Examination English II

Stockmarket booms of the sort that crested in January tend to engender fraud.

Những đợt tăng trưởng thị trường chứng khoán như những đợt đạt đỉnh vào tháng Một có xu hướng gây ra gian lận.

Nguồn: Economist Business

And in over-fed children, as in over-fed animals, sensuality is engendered unnaturally early.

Và ở trẻ em bị nuôi quá béo, cũng như ở động vật bị nuôi quá béo, sự dục tình xuất hiện một cách bất thường sớm.

Nguồn: Kreutzer Sonata

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay