engorges blood vessels
phình trướng mạch máu
engorges the heart
phình trướng tim
engorges with fluid
phình trướng với dịch lỏng
engorges tissue mass
phình trướng khối mô
engorges during exercise
phình trướng khi tập thể dục
engorges the veins
phình trướng các tĩnh mạch
engorges lymph nodes
phình trướng các hạch bạch huyết
engorges after injury
phình trướng sau chấn thương
engorges with blood
phình trướng với máu
engorges the stomach
phình trướng dạ dày
the river engorges during the rainy season.
con sông phình to trong mùa mưa.
as the storm hits, the floodwaters engorge the streets.
khi cơn bão ập đến, nước lũ tràn vào các con phố.
the plant engorges with water after the heavy rainfall.
cây trồng phình to với nước sau khi mưa lớn.
the balloon engorges when air is pumped into it.
quả bóng phình to khi bơm không khí vào.
during the feast, everyone engorges on delicious food.
trong bữa tiệc, mọi người ăn ngấu nghiến những món ăn ngon.
the river engorges, threatening nearby homes.
con sông phình to, đe dọa các ngôi nhà lân cận.
the sponge engorges with water when submerged.
bọt biển phình to với nước khi ngâm trong nước.
when the tide rises, the bay engorges with sea water.
khi thủy triều dâng cao, vịnh biển phình to với nước biển.
the crowd engorges the small venue during the concert.
đám đông tràn ngập địa điểm nhỏ trong buổi hòa nhạc.
after the drought, the lake engorges with melting snow.
sau hạn hán, hồ nước phình to với tuyết tan.
engorges blood vessels
phình trướng mạch máu
engorges the heart
phình trướng tim
engorges with fluid
phình trướng với dịch lỏng
engorges tissue mass
phình trướng khối mô
engorges during exercise
phình trướng khi tập thể dục
engorges the veins
phình trướng các tĩnh mạch
engorges lymph nodes
phình trướng các hạch bạch huyết
engorges after injury
phình trướng sau chấn thương
engorges with blood
phình trướng với máu
engorges the stomach
phình trướng dạ dày
the river engorges during the rainy season.
con sông phình to trong mùa mưa.
as the storm hits, the floodwaters engorge the streets.
khi cơn bão ập đến, nước lũ tràn vào các con phố.
the plant engorges with water after the heavy rainfall.
cây trồng phình to với nước sau khi mưa lớn.
the balloon engorges when air is pumped into it.
quả bóng phình to khi bơm không khí vào.
during the feast, everyone engorges on delicious food.
trong bữa tiệc, mọi người ăn ngấu nghiến những món ăn ngon.
the river engorges, threatening nearby homes.
con sông phình to, đe dọa các ngôi nhà lân cận.
the sponge engorges with water when submerged.
bọt biển phình to với nước khi ngâm trong nước.
when the tide rises, the bay engorges with sea water.
khi thủy triều dâng cao, vịnh biển phình to với nước biển.
the crowd engorges the small venue during the concert.
đám đông tràn ngập địa điểm nhỏ trong buổi hòa nhạc.
after the drought, the lake engorges with melting snow.
sau hạn hán, hồ nước phình to với tuyết tan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay