enhydras

[Mỹ]/ˈɛnhaɪdrəs/
[Anh]/ˈɛnhaɪdrəs/

Dịch

n. Máy chủ ứng dụng (tin học); Cá biển (động vật học); Chi Enhydra; nhóm phân loại cá biển

Câu ví dụ

the enhydras lutris demonstrates remarkable intelligence through its use of tools.

Enhydras lutris thể hiện trí thông minh đáng kinh ngạc thông qua việc sử dụng công cụ.

scientists are studying enhydras social behavior in coastal habitats.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu hành vi xã hội của enhydras trong môi trường sống ven biển.

conservation programs have successfully increased enhydras populations.

Các chương trình bảo tồn đã thành công trong việc tăng số lượng enhydras.

the enhydras genus contains one extant species adapted to marine life.

Chi Enhydras chứa một loài còn tồn tại thích nghi với đời sống biển.

enhydras fur density provides essential insulation in cold waters.

Mật độ lông của enhydras cung cấp sự cách nhiệt cần thiết trong nước lạnh.

marine researchers observe enhydras foraging patterns daily.

Các nhà nghiên cứu biển quan sát các mô hình kiếm ăn của enhydras hàng ngày.

the endangered enhydras requires comprehensive marine protection.

Loài enhydras đang bị đe dọa cần có sự bảo vệ biển toàn diện.

enhydras exhibit complex communication through vocalizations.

Enhydras thể hiện giao tiếp phức tạp thông qua các âm thanh.

climate change impacts enhydras habitat availability significantly.

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đáng kể đến khả năng tiếp cận môi trường sống của enhydras.

enhydras metabolism demands substantial daily food consumption.

Quá trình chuyển hóa của enhydras đòi hỏi lượng thức ăn đáng kể mỗi ngày.

researchers tag enhydras to track migration patterns annually.

Các nhà nghiên cứu gắn thẻ enhydras để theo dõi các mô hình di cư hàng năm.

the enhydras ecosystem role includes controlling sea urchin populations.

Vai trò của enhydras trong hệ sinh thái bao gồm kiểm soát quần thể các loài tu hài biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay