enquiring

[Mỹ]/ɪn'kwaɪərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tìm kiếm thông tin, đặt câu hỏi.

Câu ví dụ

an open, enquiring mind.

một tâm trí cởi mở, ham tìm hiểu.

he sent her an enquiring glance.

anh ta gửi cho cô ấy một cái nhìn dò xét.

that was Mr Paul enquiring for you—I told him he couldn't come in.

đó là ông Paul đang hỏi về bạn—tôi đã nói với ông ấy là ông ấy không thể vào.

She is enquiring about the availability of the product.

Cô ấy đang hỏi về tình trạng có sẵn của sản phẩm.

He is enquiring into the details of the case.

Anh ấy đang tìm hiểu chi tiết vụ án.

The enquiring mind seeks knowledge and understanding.

Tâm trí ham tìm hiểu luôn tìm kiếm kiến thức và sự hiểu biết.

Enquiring about someone's well-being is a gesture of kindness.

Hỏi thăm về sức khỏe của ai đó là một cử chỉ thân thiện.

The enquiring reporter asked probing questions during the interview.

Nhà báo ham tìm hiểu đã đặt những câu hỏi sâu sắc trong suốt buổi phỏng vấn.

Enquiring minds want to know the truth behind the rumors.

Những tâm trí ham tìm hiểu muốn biết sự thật đằng sau những tin đồn.

She has an enquiring nature and loves to explore new ideas.

Cô ấy có tính ham tìm hiểu và thích khám phá những ý tưởng mới.

The enquiring student always seeks clarification from the teacher.

Sinh viên ham tìm hiểu luôn tìm kiếm sự làm rõ từ giáo viên.

Enquiring about the menu options before ordering is a good practice.

Hỏi về các lựa chọn thực đơn trước khi đặt hàng là một thói quen tốt.

His enquiring attitude towards life leads him to new discoveries.

Thái độ ham tìm hiểu của anh ấy về cuộc sống dẫn anh ấy đến những khám phá mới.

Ví dụ thực tế

Which way do you go? I enquired.

Tôi hỏi đường đi như thế nào?

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Then how, if I may be so bold as to enquire, would you describe bad news?

Vậy thì, nếu tôi được phép hỏi, bạn sẽ mô tả tin xấu như thế nào?

Nguồn: Yes, Minister Season 3

" And who might you be? " Ove enquires.

" Và bạn là ai?" Ove hỏi.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

When he shook hands with Capitaine Brunot he enquired politely after Madame et les enfants.

Khi bắt tay với Capitaine Brunot, anh ấy lịch sự hỏi thăm về Madame et les enfants.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Hi. My name is Winston. I wish to enquire about solar panel installations.

Chào. Tôi là Winston. Tôi muốn hỏi về việc lắp đặt tấm năng lượng mặt trời.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

'So you expect him to come back, do you? ' enquired Mr Grimwig.

'Vậy bạn mong anh ta sẽ quay lại sao? ' ông Grimwig hỏi.

Nguồn: Oliver Twist (abridged version)

She enquired after his sister, but could do no more.

Cô ấy hỏi thăm về em gái của anh ấy, nhưng không thể làm gì hơn nữa.

Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)

I enquired at my hotel for that in which Charles Strickland was living.

Tôi hỏi tại khách sạn của tôi về nơi Charles Strickland đang sống.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

" Why do the smoke-stacks have those things like balconies around them? " enquired Lenina.

Tại sao các ống khói lại có những thứ như ban công xung quanh?

Nguồn: Brave New World

Yes, sure. It says here that you will be required to deal with student enquires and answer the phone.

Vâng, chắc chắn rồi. Ở đây có ghi rằng bạn sẽ phải xử lý các yêu cầu của sinh viên và trả lời điện thoại.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay