querying the database
đang truy vấn cơ sở dữ liệu
querying results
kết quả truy vấn
querying system
truy vấn hệ thống
currently querying
đang truy vấn
querying data
truy vấn dữ liệu
querying language
truy vấn ngôn ngữ
querying process
quy trình truy vấn
querying user
truy vấn người dùng
querying information
truy vấn thông tin
querying status
trạng thái truy vấn
we are querying the database for customer order information.
Chúng tôi đang truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy thông tin đơn hàng của khách hàng.
the analyst is querying sales data to identify trends.
Nhà phân tích đang truy vấn dữ liệu bán hàng để xác định xu hướng.
the system supports querying by various criteria, like date and region.
Hệ thống hỗ trợ truy vấn theo nhiều tiêu chí khác nhau, như ngày và khu vực.
are you querying the right table for this information?
Bạn có đang truy vấn đúng bảng cho thông tin này không?
the user initiated a complex querying process.
Người dùng đã khởi tạo một quy trình truy vấn phức tạp.
we need to optimize the querying speed for better performance.
Chúng ta cần tối ưu hóa tốc độ truy vấn để có hiệu suất tốt hơn.
the application allows for ad-hoc querying of the data warehouse.
Ứng dụng cho phép truy vấn ad-hoc kho dữ liệu.
the security team is querying network logs for suspicious activity.
Đội ngũ bảo mật đang truy vấn nhật ký mạng để tìm các hoạt động đáng ngờ.
the report is based on querying the latest inventory records.
Báo cáo dựa trên việc truy vấn bản ghi hàng tồn kho mới nhất.
the team is querying the api for real-time data updates.
Đội ngũ đang truy vấn API để lấy thông tin cập nhật dữ liệu theo thời gian thực.
frequent querying can impact system resources and slow down performance.
Việc truy vấn thường xuyên có thể ảnh hưởng đến tài nguyên hệ thống và làm chậm hiệu suất.
querying the database
đang truy vấn cơ sở dữ liệu
querying results
kết quả truy vấn
querying system
truy vấn hệ thống
currently querying
đang truy vấn
querying data
truy vấn dữ liệu
querying language
truy vấn ngôn ngữ
querying process
quy trình truy vấn
querying user
truy vấn người dùng
querying information
truy vấn thông tin
querying status
trạng thái truy vấn
we are querying the database for customer order information.
Chúng tôi đang truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy thông tin đơn hàng của khách hàng.
the analyst is querying sales data to identify trends.
Nhà phân tích đang truy vấn dữ liệu bán hàng để xác định xu hướng.
the system supports querying by various criteria, like date and region.
Hệ thống hỗ trợ truy vấn theo nhiều tiêu chí khác nhau, như ngày và khu vực.
are you querying the right table for this information?
Bạn có đang truy vấn đúng bảng cho thông tin này không?
the user initiated a complex querying process.
Người dùng đã khởi tạo một quy trình truy vấn phức tạp.
we need to optimize the querying speed for better performance.
Chúng ta cần tối ưu hóa tốc độ truy vấn để có hiệu suất tốt hơn.
the application allows for ad-hoc querying of the data warehouse.
Ứng dụng cho phép truy vấn ad-hoc kho dữ liệu.
the security team is querying network logs for suspicious activity.
Đội ngũ bảo mật đang truy vấn nhật ký mạng để tìm các hoạt động đáng ngờ.
the report is based on querying the latest inventory records.
Báo cáo dựa trên việc truy vấn bản ghi hàng tồn kho mới nhất.
the team is querying the api for real-time data updates.
Đội ngũ đang truy vấn API để lấy thông tin cập nhật dữ liệu theo thời gian thực.
frequent querying can impact system resources and slow down performance.
Việc truy vấn thường xuyên có thể ảnh hưởng đến tài nguyên hệ thống và làm chậm hiệu suất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay