enragements

[Mỹ]/ɪn'reɪdʒmənts/
[Anh]/ɪn'reɪdʒmənts/

Dịch

n.trạng thái tức giận; các trường hợp tức giận

Cụm từ & Cách kết hợp

increased enragements

các cuộc xung đột gia tăng

public enragements

các cuộc xung đột công khai

frequent enragements

các cuộc xung đột thường xuyên

minor enragements

các cuộc xung đột nhỏ

unresolved enragements

các cuộc xung đột chưa được giải quyết

emotional enragements

các cuộc xung đột cảm xúc

social enragements

các cuộc xung đột xã hội

political enragements

các cuộc xung đột chính trị

collective enragements

các cuộc xung đột tập thể

temporary enragements

các cuộc xung đột tạm thời

Câu ví dụ

his constant complaints led to my enragements.

Những lời phàn nàn dai dẳng của anh ấy đã khiến tôi nổi giận.

their behavior was a source of many enragements for the team.

Hành vi của họ là nguồn cơn của nhiều sự tức giận cho cả đội.

she tried to avoid situations that would cause her enragements.

Cô ấy cố gắng tránh những tình huống có thể khiến cô ấy nổi giận.

his remarks were often the cause of my enragements.

Những nhận xét của anh ấy thường là nguyên nhân khiến tôi nổi giận.

they found humor in their previous enragements.

Họ tìm thấy sự hài hước trong những sự tức giận trước đây của mình.

the enragements of the crowd were palpable during the speech.

Sự tức giận của đám đông rất rõ rệt trong suốt bài phát biểu.

after the incident, there were many public enragements.

Sau sự cố, đã có rất nhiều sự tức giận công khai.

he often expressed his enragements through art.

Anh ấy thường bày tỏ sự tức giận của mình thông qua nghệ thuật.

her enragements were justified given the circumstances.

Sự tức giận của cô ấy là hoàn toàn có lý do trong những hoàn cảnh đó.

they discussed their past enragements over coffee.

Họ đã thảo luận về những sự tức giận trước đây của họ trong lúc uống cà phê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay