ent

[Mỹ]/ˏiː en ˈtiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. tai mũi họng (ENT - tai, mũi và họng)
Word Forms
số nhiềuents

Cụm từ & Cách kết hợp

entertainment

giải trí

content

thỏa mãn

enthusiast

người hâm mộ

entrance

lối vào

environment

môi trường

Ví dụ thực tế

Why would you become an ent?

Tại sao bạn lại trở thành một bác sĩ tai mũi họng?

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

[Orange] Me neither, I'm talking about ents.

[Orange] Tôi cũng không, tôi đang nói về người bảo vệ rừng.

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

[Orange] Oh, is it because ents can lift 10 times their body weight?

[Orange] Ồ, có phải vì người bảo vệ rừng có thể nâng được gấp 10 lần trọng lượng cơ thể của họ không?

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

I called Dr. John Oghalai, an ENT and chair at USC to learn more about how we're all ruining our hearing.

Tôi đã gọi bác sĩ John Oghalai, một bác sĩ tai mũi họng và trưởng khoa tại USC để tìm hiểu thêm về cách chúng ta đang làm hỏng thính giác của mình.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

)And Santa Claus uncinched the pack and looked through it, and he took out the pres- ents for Mary and Laura.

)Và ông già Noel đã tháo dây đai của chiếc túi và nhìn vào bên trong, và ông lấy ra những món quà cho Mary và Laura.

Nguồn: The little cabin on the grassland.

And if you're dealing with noise-induced hearing loss, go to an audiologist or an ENT doctor and come up with a plan.

Và nếu bạn đang phải đối mặt với tình trạng mất thính lực do tiếng ồn, hãy đến gặp bác sĩ thính lực hoặc bác sĩ tai mũi họng và đưa ra một kế hoạch.

Nguồn: Life's Treasure Chest

Readers may despair at the injustice of publicity bearing more fruit than pure tal ent, but there are enough unlikely examples to foster hope.

Người đọc có thể thất vọng trước sự bất công khi sự nổi tiếng mang lại nhiều kết quả hơn tài năng thuần túy, nhưng có đủ những ví dụ bất ngờ để nuôi dưỡng hy vọng.

Nguồn: Dominance: Issue 2

That's Dr. Samantha Anne, an ENT who specializes in pediatric care so if you're blasting music or even podcasts all day long, you're going to be putting your ears at risk.

Đó là bác sĩ Samantha Anne, một bác sĩ tai mũi họng chuyên về chăm sóc nhi khoa, vì vậy nếu bạn bật nhạc hoặc thậm chí là podcast cả ngày, bạn sẽ khiến tai mình gặp rủi ro.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay