existent

[Mỹ]/ɪɡˈzɪstənt/
[Anh]/ɪɡˈzɪstənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người sống sót; vật tồn tại
adj. tồn tại; sống.

Câu ví dụ

the only existent copy

bản sao duy nhất tồn tại

the technique has been existent for some years.

kỹ thuật này đã tồn tại trong vài năm.

she pretended to tie a non-existent shoelace.

Cô ấy giả vờ thắt một chiếc dây giày không tồn tại.

Much of the beluga caviar existent in the world is found in the Soviet Union and Iran. See also Synonyms at authentic

Nhiều trứng cá beluga có thật trên thế giới được tìm thấy ở Liên Xô và Iran. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại authentic

God's “freedom” is his sovereignty. God is self-existent (aseity of God), God is self-attesting, God is self-validating. God is absolutely sovereign!

“Tự do” của Chúa là quyền tối cao của Ngài. Chúa là Đấng tự tồn tại (tính tự do của Chúa), Chúa là Đấng tự chứng thực, Chúa là Đấng tự xác nhận. Chúa là Đấng tối cao tuyệt đối!

By using Taylor's formula, the article deduces the sufficient condition of the existent extreme value and the necessary condition of the inexistent extreme value of trinary function.

Bằng cách sử dụng công thức Taylor, bài báo suy ra điều kiện đủ của giá trị cực đại tồn tại và điều kiện cần của giá trị cực đại không tồn tại của hàm tam nguyên.

The text introduced work principle and existent disadvantage particular for traditional tepefaction regeneration adsorption type compress air decontamination system.

Văn bản giới thiệu nguyên tắc làm việc và nhược điểm hiện có đặc biệt cho hệ thống khử trùng khí nén loại hấp phụ tái tạo tepefaction truyền thống.

After October revolution, lenin sets out from " of Russian " existent society, explored the particular way that underdeveloped etatism builds.

The effect of advanced fuel temperature on the high altitude ignition performance in the prechamber taken from an existent aero-engine at simulated high altitude facility was studied.

Nghiên cứu về tác động của nhiệt độ nhiên liệu tiên tiến đến hiệu suất đánh lửa ở độ cao lớn trong buồng tiền đốt được lấy từ một động cơ phản lực hiện có tại cơ sở mô phỏng độ cao lớn.

Ví dụ thực tế

Child care services in Sierra Leone are almost non existent.

Các dịch vụ chăm sóc trẻ em ở Sierra Leone gần như không tồn tại.

Nguồn: VOA Standard October 2014 Collection

They've been subsumed by a different company, and those clothes just aren't existent anymore.

Chúng đã bị một công ty khác mua lại, và những bộ quần áo đó cũng không còn tồn tại nữa rồi.

Nguồn: Wall Street Journal

" We need to hold the U. S. government accountable, by honoring the existent treaties, " Lee says.

" Chúng ta cần phải chịu trách nhiệm với chính phủ Hoa Kỳ bằng cách tôn trọng các hiệp ước hiện có," Lee nói.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American October 2022 Collection

I think they can afford to pay for some helicopters to keep this town existent.

Tôi nghĩ họ có thể đủ khả năng chi trả cho một số máy bay trực thăng để giữ cho thị trấn này tồn tại.

Nguồn: Encyclopedia of Trivia Facts

But they're not really existent anymore now.

Nhưng giờ chúng không còn tồn tại nữa rồi.

Nguồn: Airborne English Classroom: Advanced Edition - Peng Menghui English

Going back to the beginning, international collaboration was non- existent.

Quay trở lại thời điểm ban đầu, sự hợp tác quốc tế không tồn tại.

Nguồn: CNN 10 Student English Comprehensive Listening Collection April 2016

Some people also call it “Just Another Non-Existent Terminal.”

Một số người cũng gọi nó là “Một Thiết bị Đầu cuối Không Tồn Tại Khác.”

Nguồn: Encyclopedia of Trivia Facts

Fine, you go to open the paper tray, but the paper is incredibly real and existent.

Được rồi, cậu mở khay giấy đi, nhưng giấy thì thực tế và tồn tại.

Nguồn: Creative invention

It would be hard to figure out how to preserve the existent life in such conditions.

Sẽ rất khó để tìm ra cách bảo tồn sự sống hiện có trong những điều kiện như vậy.

Nguồn: Creative Science Station

The word " existent" is also an adjective that can mean the same thing – real or actual.

Nguồn: 2016 English Cafe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay