entablatures

[Mỹ]/ɪnˈtæblətʃər/
[Anh]/ɪnˈtæblətʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc nằm ngang được hỗ trợ bởi các cột hoặc tường, thường thấy trong kiến trúc cổ điển; (trong kiến trúc cổ điển) phần trên cùng của một tòa nhà, được hỗ trợ bởi các cột

Cụm từ & Cách kết hợp

classical entablature

bệ đỡ cổ điển

entablature design

thiết kế bệ đỡ

ornate entablature

bệ đỡ trang trí

entablature style

phong cách bệ đỡ

entablature height

chiều cao bệ đỡ

entablature profile

hình dạng bệ đỡ

entablature elements

các yếu tố của bệ đỡ

entablature support

hỗ trợ bệ đỡ

entablature features

các đặc điểm của bệ đỡ

simple entablature

bệ đỡ đơn giản

Câu ví dụ

the entablature of the building is beautifully decorated.

bệ đỡ của tòa nhà được trang trí đẹp mắt.

architects often focus on the design of the entablature.

các kiến trúc sư thường tập trung vào thiết kế của bệ đỡ.

the entablature consists of three main sections.

bệ đỡ bao gồm ba phần chính.

in classical architecture, the entablature is essential.

trong kiến trúc cổ điển, bệ đỡ là điều cần thiết.

many columns support the entablature above.

nhiều cột hỗ trợ bệ đỡ phía trên.

the entablature was made from high-quality stone.

bệ đỡ được làm từ đá chất lượng cao.

he studied the entablature's proportions carefully.

anh ta nghiên cứu tỉ mỉ tỷ lệ của bệ đỡ.

the entablature adds elegance to the façade.

bệ đỡ thêm sự thanh lịch cho mặt tiền.

restoration of the entablature is underway.

công trình phục hồi bệ đỡ đang được tiến hành.

she admired the intricate carvings on the entablature.

cô ấy ngưỡng mộ những chạm khắc phức tạp trên bệ đỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay