classical entablature
bệ đỡ cổ điển
entablature design
thiết kế bệ đỡ
ornate entablature
bệ đỡ trang trí
entablature style
phong cách bệ đỡ
entablature height
chiều cao bệ đỡ
entablature profile
hình dạng bệ đỡ
entablature elements
các yếu tố của bệ đỡ
entablature support
hỗ trợ bệ đỡ
entablature features
các đặc điểm của bệ đỡ
simple entablature
bệ đỡ đơn giản
the entablature of the building is beautifully decorated.
bệ đỡ của tòa nhà được trang trí đẹp mắt.
architects often focus on the design of the entablature.
các kiến trúc sư thường tập trung vào thiết kế của bệ đỡ.
the entablature consists of three main sections.
bệ đỡ bao gồm ba phần chính.
in classical architecture, the entablature is essential.
trong kiến trúc cổ điển, bệ đỡ là điều cần thiết.
many columns support the entablature above.
nhiều cột hỗ trợ bệ đỡ phía trên.
the entablature was made from high-quality stone.
bệ đỡ được làm từ đá chất lượng cao.
he studied the entablature's proportions carefully.
anh ta nghiên cứu tỉ mỉ tỷ lệ của bệ đỡ.
the entablature adds elegance to the façade.
bệ đỡ thêm sự thanh lịch cho mặt tiền.
restoration of the entablature is underway.
công trình phục hồi bệ đỡ đang được tiến hành.
she admired the intricate carvings on the entablature.
cô ấy ngưỡng mộ những chạm khắc phức tạp trên bệ đỡ.
classical entablature
bệ đỡ cổ điển
entablature design
thiết kế bệ đỡ
ornate entablature
bệ đỡ trang trí
entablature style
phong cách bệ đỡ
entablature height
chiều cao bệ đỡ
entablature profile
hình dạng bệ đỡ
entablature elements
các yếu tố của bệ đỡ
entablature support
hỗ trợ bệ đỡ
entablature features
các đặc điểm của bệ đỡ
simple entablature
bệ đỡ đơn giản
the entablature of the building is beautifully decorated.
bệ đỡ của tòa nhà được trang trí đẹp mắt.
architects often focus on the design of the entablature.
các kiến trúc sư thường tập trung vào thiết kế của bệ đỡ.
the entablature consists of three main sections.
bệ đỡ bao gồm ba phần chính.
in classical architecture, the entablature is essential.
trong kiến trúc cổ điển, bệ đỡ là điều cần thiết.
many columns support the entablature above.
nhiều cột hỗ trợ bệ đỡ phía trên.
the entablature was made from high-quality stone.
bệ đỡ được làm từ đá chất lượng cao.
he studied the entablature's proportions carefully.
anh ta nghiên cứu tỉ mỉ tỷ lệ của bệ đỡ.
the entablature adds elegance to the façade.
bệ đỡ thêm sự thanh lịch cho mặt tiền.
restoration of the entablature is underway.
công trình phục hồi bệ đỡ đang được tiến hành.
she admired the intricate carvings on the entablature.
cô ấy ngưỡng mộ những chạm khắc phức tạp trên bệ đỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay