| số nhiều | enthronisations |
royal enthronisation
lễ phong vương
enthronisation ceremony
nghi lễ lên ngôi
enthronisation rights
quyền lên ngôi
enthronisation process
thủ tục lên ngôi
enthronisation event
sự kiện lên ngôi
enthronisation ritual
nghi thức lên ngôi
enthronisation date
ngày lên ngôi
enthronisation tradition
truyền thống lên ngôi
enthronisation announcement
thông báo lên ngôi
enthronisation history
lịch sử lên ngôi
the enthronisation of the new king was a grand ceremony.
Lễ đăng cơ của nhà vua mới là một buổi lễ long trọng.
during the enthronisation, the crowd cheered loudly.
Trong suốt buổi lễ đăng cơ, đám đông đã reo hò ầm ĩ.
the enthronisation marked the beginning of a new era.
Lễ đăng cơ đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới.
she wore a stunning gown for the enthronisation event.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy lộng lẫy cho sự kiện đăng cơ.
the enthronisation was attended by many dignitaries.
Buổi lễ đăng cơ có sự tham dự của nhiều quan chức.
traditions were honored during the enthronisation ceremony.
Các truyền thống đã được tôn vinh trong buổi lễ đăng cơ.
the enthronisation included various cultural performances.
Buổi lễ đăng cơ bao gồm nhiều màn biểu diễn văn hóa.
his enthronisation was celebrated with a national holiday.
Lễ đăng cơ của ông được kỷ niệm bằng một ngày nghỉ lễ quốc gia.
the enthronisation ceremony took place in the royal palace.
Buổi lễ đăng cơ diễn ra tại cung điện hoàng gia.
following the enthronisation, the new ruler addressed the nation.
Sau buổi lễ đăng cơ, nhà lãnh đạo mới đã giải quyết với quốc dân.
royal enthronisation
lễ phong vương
enthronisation ceremony
nghi lễ lên ngôi
enthronisation rights
quyền lên ngôi
enthronisation process
thủ tục lên ngôi
enthronisation event
sự kiện lên ngôi
enthronisation ritual
nghi thức lên ngôi
enthronisation date
ngày lên ngôi
enthronisation tradition
truyền thống lên ngôi
enthronisation announcement
thông báo lên ngôi
enthronisation history
lịch sử lên ngôi
the enthronisation of the new king was a grand ceremony.
Lễ đăng cơ của nhà vua mới là một buổi lễ long trọng.
during the enthronisation, the crowd cheered loudly.
Trong suốt buổi lễ đăng cơ, đám đông đã reo hò ầm ĩ.
the enthronisation marked the beginning of a new era.
Lễ đăng cơ đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới.
she wore a stunning gown for the enthronisation event.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy lộng lẫy cho sự kiện đăng cơ.
the enthronisation was attended by many dignitaries.
Buổi lễ đăng cơ có sự tham dự của nhiều quan chức.
traditions were honored during the enthronisation ceremony.
Các truyền thống đã được tôn vinh trong buổi lễ đăng cơ.
the enthronisation included various cultural performances.
Buổi lễ đăng cơ bao gồm nhiều màn biểu diễn văn hóa.
his enthronisation was celebrated with a national holiday.
Lễ đăng cơ của ông được kỷ niệm bằng một ngày nghỉ lễ quốc gia.
the enthronisation ceremony took place in the royal palace.
Buổi lễ đăng cơ diễn ra tại cung điện hoàng gia.
following the enthronisation, the new ruler addressed the nation.
Sau buổi lễ đăng cơ, nhà lãnh đạo mới đã giải quyết với quốc dân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay