main entrees
món chính
vegetarian entrees
món chay
seafood entrees
món hải sản
grilled entrees
món nướng
chef's entrees
món đặc biệt của đầu bếp
gourmet entrees
món cao cấp
special entrees
món đặc biệt
meat entrees
món thịt
daily entrees
món hàng ngày
classic entrees
món cổ điển
we ordered two entrees to share.
Chúng tôi đã gọi hai món chính để chia sẻ.
the restaurant offers a variety of entrees.
Nhà hàng cung cấp nhiều món chính khác nhau.
for entrees, i recommend the grilled salmon.
Đối với các món chính, tôi khuyên bạn nên dùng cá hồi nướng.
she prefers vegetarian entrees over meat dishes.
Cô ấy thích các món chính chay hơn các món ăn có thịt.
entrees are served with a side salad or soup.
Các món chính được dùng kèm với salad hoặc súp.
we were impressed by the presentation of the entrees.
Chúng tôi rất ấn tượng với cách trình bày các món chính.
can you recommend any popular entrees?
Bạn có thể giới thiệu một số món chính phổ biến nào không?
they have daily specials that include unique entrees.
Họ có các món đặc biệt hàng ngày bao gồm các món chính độc đáo.
entrees typically take longer to prepare than appetizers.
Các món chính thường mất nhiều thời gian chuẩn bị hơn các món khai vị.
we enjoyed our entrees while watching the sunset.
Chúng tôi đã tận hưởng các món chính của mình trong khi ngắm hoàng hôn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay