listable

[Mỹ]/[ˈlɪstəbl]/
[Anh]/[ˈlɪstəbl]/

Dịch

adj. Có thể được liệt kê; phù hợp để đưa vào danh sách; Có sẵn để được liệt kê hoặc hiển thị.

Cụm từ & Cách kết hợp

listable items

các mục có thể liệt kê

listable features

các tính năng có thể liệt kê

listable options

các tùy chọn có thể liệt kê

listable data

dữ liệu có thể liệt kê

easily listable

dễ dàng liệt kê

listable qualities

các phẩm chất có thể liệt kê

listable benefits

các lợi ích có thể liệt kê

Câu ví dụ

the hotel offered a listable range of amenities, including a pool and free breakfast.

Khách sạn cung cấp một loạt các tiện nghi có thể liệt kê được, bao gồm hồ bơi và bữa sáng miễn phí.

we need a listable set of features for the new software to attract more users.

Chúng tôi cần một bộ tính năng có thể liệt kê được cho phần mềm mới để thu hút người dùng hơn.

the job description included a listable set of responsibilities and qualifications.

Mô tả công việc bao gồm một bộ trách nhiệm và trình độ có thể liệt kê được.

it's important to have a listable inventory of all equipment in the warehouse.

Điều quan trọng là phải có một danh mục có thể liệt kê được của tất cả thiết bị trong kho.

the marketing team created a listable benefits package to attract top talent.

Đội ngũ marketing đã tạo ra một gói lợi ích có thể liệt kê được để thu hút nhân tài hàng đầu.

the project proposal outlined a listable timeline with key milestones.

Đề xuất dự án phác thảo một mốc thời gian có thể liệt kê được với các cột mốc quan trọng.

the restaurant's menu featured a listable selection of appetizers and entrees.

Thực đơn nhà hàng có một lựa chọn món khai vị và món chính có thể liệt kê được.

the company presented a listable portfolio of successful projects to potential investors.

Công ty trình bày một danh mục các dự án thành công có thể liệt kê được cho các nhà đầu tư tiềm năng.

the website allows users to view a listable breakdown of pricing plans.

Trang web cho phép người dùng xem một bản phân tích giá có thể liệt kê được.

the research paper included a listable bibliography of relevant sources.

Bài báo nghiên cứu bao gồm một thư mục tham khảo có thể liệt kê được về các nguồn liên quan.

we compiled a listable summary of customer feedback for the product team.

Chúng tôi đã tổng hợp một bản tóm tắt có thể liệt kê được về phản hồi của khách hàng cho nhóm sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay