enures

[Mỹ]/ɪˈnjʊə/
[Anh]/ɪˈnjʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm quen hoặc củng cố
vt. làm cho quen với một cái gì đó
vi. có hiệu lực; có lợi; áp dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

enure to

đảm bảo

enure benefits

các lợi ích được đảm bảo

enure rights

các quyền được đảm bảo

enure provisions

các điều khoản được đảm bảo

enure conditions

các điều kiện được đảm bảo

enure obligations

các nghĩa vụ được đảm bảo

enure terms

các điều khoản được đảm bảo

enure status

tình trạng được đảm bảo

enure agreement

thỏa thuận được đảm bảo

enure policy

chính sách được đảm bảo

Câu ví dụ

the training will enure to the benefit of all participants.

buổi đào tạo sẽ mang lại lợi ích cho tất cả người tham gia.

her efforts will enure to the success of the project.

nỗ lực của cô ấy sẽ góp phần vào sự thành công của dự án.

the new policy will enure to the advantage of our employees.

quy định mới sẽ mang lại lợi thế cho nhân viên của chúng tôi.

these changes will enure to a better working environment.

những thay đổi này sẽ góp phần tạo ra một môi trường làm việc tốt hơn.

his experience will enure to the team's growth.

kinh nghiệm của anh ấy sẽ góp phần vào sự phát triển của nhóm.

we hope the funding will enure to local communities.

chúng tôi hy vọng rằng nguồn tài trợ sẽ mang lại lợi ích cho cộng đồng địa phương.

such practices enure to the long-term sustainability of the business.

những phương pháp như vậy sẽ góp phần vào tính bền vững lâu dài của doanh nghiệp.

her dedication enures to the overall improvement of the organization.

sự tận tâm của cô ấy góp phần vào sự cải thiện tổng thể của tổ chức.

the changes in regulations will enure to the public's safety.

những thay đổi trong quy định sẽ góp phần vào sự an toàn của công chúng.

the initiative aims to enure to the welfare of future generations.

sáng kiến ​​nhằm mục đích góp phần vào phúc lợi của các thế hệ tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay