envisioned future
tương lai được hình dung
envisioned outcome
kết quả được hình dung
envisioned goals
mục tiêu được hình dung
envisioned project
dự án được hình dung
envisioned plan
kế hoạch được hình dung
envisioned vision
tầm nhìn được hình dung
envisioned strategy
chiến lược được hình dung
envisioned changes
những thay đổi được hình dung
envisioned improvements
những cải tiến được hình dung
envisioned solutions
những giải pháp được hình dung
she envisioned a future where everyone lived in harmony.
Cô ấy hình dung về một tương lai nơi mọi người sống hài hòa.
the artist envisioned a masterpiece that would inspire generations.
Nghệ sĩ đã hình dung ra một kiệt tác sẽ truyền cảm hứng cho các thế hệ.
they envisioned a world free from poverty and hunger.
Họ hình dung về một thế giới không còn đói nghèo và nạn đói.
he envisioned himself as a successful entrepreneur.
Anh ấy hình dung mình là một doanh nhân thành đạt.
the team envisioned a new product that would revolutionize the industry.
Đội ngũ đã hình dung ra một sản phẩm mới sẽ cách mạng hóa ngành công nghiệp.
she envisioned a life filled with adventure and excitement.
Cô ấy hình dung về một cuộc sống tràn đầy phiêu lưu và thú vị.
he envisioned a community where everyone contributed to the greater good.
Anh ấy hình dung về một cộng đồng nơi mọi người đều đóng góp cho sự phát triển chung.
the architect envisioned a sustainable building that blended with nature.
Kiến trúc sư đã hình dung ra một tòa nhà bền vững hòa mình vào thiên nhiên.
they envisioned a campaign that would raise awareness about climate change.
Họ hình dung về một chiến dịch sẽ nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
she envisioned a day when technology would solve all our problems.
Cô ấy hình dung về một ngày mà công nghệ sẽ giải quyết tất cả các vấn đề của chúng ta.
envisioned future
tương lai được hình dung
envisioned outcome
kết quả được hình dung
envisioned goals
mục tiêu được hình dung
envisioned project
dự án được hình dung
envisioned plan
kế hoạch được hình dung
envisioned vision
tầm nhìn được hình dung
envisioned strategy
chiến lược được hình dung
envisioned changes
những thay đổi được hình dung
envisioned improvements
những cải tiến được hình dung
envisioned solutions
những giải pháp được hình dung
she envisioned a future where everyone lived in harmony.
Cô ấy hình dung về một tương lai nơi mọi người sống hài hòa.
the artist envisioned a masterpiece that would inspire generations.
Nghệ sĩ đã hình dung ra một kiệt tác sẽ truyền cảm hứng cho các thế hệ.
they envisioned a world free from poverty and hunger.
Họ hình dung về một thế giới không còn đói nghèo và nạn đói.
he envisioned himself as a successful entrepreneur.
Anh ấy hình dung mình là một doanh nhân thành đạt.
the team envisioned a new product that would revolutionize the industry.
Đội ngũ đã hình dung ra một sản phẩm mới sẽ cách mạng hóa ngành công nghiệp.
she envisioned a life filled with adventure and excitement.
Cô ấy hình dung về một cuộc sống tràn đầy phiêu lưu và thú vị.
he envisioned a community where everyone contributed to the greater good.
Anh ấy hình dung về một cộng đồng nơi mọi người đều đóng góp cho sự phát triển chung.
the architect envisioned a sustainable building that blended with nature.
Kiến trúc sư đã hình dung ra một tòa nhà bền vững hòa mình vào thiên nhiên.
they envisioned a campaign that would raise awareness about climate change.
Họ hình dung về một chiến dịch sẽ nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
she envisioned a day when technology would solve all our problems.
Cô ấy hình dung về một ngày mà công nghệ sẽ giải quyết tất cả các vấn đề của chúng ta.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now