ephemeride

[Mỹ]/ɪˈfemərɪs/
[Anh]/ɪˈfemərɪs/

Dịch

n. bảng vị trí các thiên thể
Các dạng của từ
số nhiềuephemerides

Câu ví dụ

the astronomer consulted the ephemeride to predict mars position during the opposition.

Nhà thiên văn học đã tham khảo bảng ephemeride để dự đoán vị trí của sao Hỏa trong thời điểm đối diện.

modern ephemeride software can calculate planetary positions with incredible precision.

Phần mềm ephemeride hiện đại có thể tính toán vị trí của các hành tinh với độ chính xác phi thường.

the ephemeride table shows the daily positions of the major planets throughout the year.

Bảng ephemeride hiển thị vị trí hàng ngày của các hành tinh chính trong suốt năm.

astronomers rely on accurate ephemeride data for satellite navigation and deep space missions.

Nhà thiên văn học dựa vào dữ liệu ephemeride chính xác để định vị vệ tinh và các nhiệm vụ khám phá không gian sâu.

the ephemeride computation requires complex mathematical algorithms and relativistic corrections.

Tính toán ephemeride đòi hỏi các thuật toán toán học phức tạp và các điều chỉnh tương đối.

an updated ephemeride for the moon is essential for predicting tides and eclipse timing.

Một bảng ephemeride mới cho mặt trăng là cần thiết để dự đoán thủy triều và thời điểm nhật thực.

the ephemeride system accounts for gravitational perturbations between major celestial bodies.

Hệ thống ephemeride tính đến các nhiễu loạn hấp dẫn giữa các thiên thể chính.

historical astronomers created ephemerides by hand using tedious geometric calculations.

Các nhà thiên văn học cổ đại đã tạo ra các bảng ephemeride bằng tay sử dụng các tính toán hình học phức tạp.

the ephemeride generation process has been revolutionized by high-performance computing.

Quy trình tạo ephemeride đã được cách mạng hóa nhờ vào tính toán hiệu suất cao.

a reliable ephemeride is crucial for planning spacecraft trajectories to distant planets.

Một bảng ephemeride đáng tin cậy là rất quan trọng để lập kế hoạch quỹ đạo tàu vũ trụ đến các hành tinh xa xôi.

the astronomical ephemeride provides precise coordinates for observing variable stars.

Bảng ephemeride thiên văn cung cấp tọa độ chính xác để quan sát các ngôi sao biến đổi.

researchers cross-checked the ephemeride against observations from multiple observatories.

Các nhà nghiên cứu đã đối chiếu bảng ephemeride với các quan sát từ nhiều trạm quan sát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay