epicureanism philosophy
triết lý khoái lạc
epicureanism lifestyle
phong cách sống khoái lạc
epicureanism ideals
lý tưởng khoái lạc
epicureanism values
giá trị khoái lạc
epicureanism practices
thực hành khoái lạc
epicureanism tastes
gu thưởng thức
epicureanism principles
nguyên tắc khoái lạc
epicureanism culture
văn hóa khoái lạc
epicureanism approach
phương pháp khoái lạc
epicureanism enjoyment
sự tận hưởng
epicureanism promotes the pursuit of pleasure and happiness.
chủ nghĩa khoái lạc đề cao việc theo đuổi niềm vui và hạnh phúc.
many philosophers have debated the principles of epicureanism.
nhiều nhà triết học đã tranh luận về các nguyên tắc của chủ nghĩa khoái lạc.
he embraced epicureanism as a way of life.
anh ta đón nhận chủ nghĩa khoái lạc như một lối sống.
epicureanism often emphasizes the importance of friendship.
chủ nghĩa khoái lạc thường nhấn mạnh tầm quan trọng của tình bạn.
she read extensively about epicureanism in her philosophy class.
cô ấy đọc rất nhiều về chủ nghĩa khoái lạc trong lớp triết học của mình.
epicureanism encourages moderation in all pleasures.
chủ nghĩa khoái lạc khuyến khích sự điều độ trong tất cả các thú vui.
his lifestyle was heavily influenced by epicureanism.
lối sống của anh ấy chịu ảnh hưởng lớn từ chủ nghĩa khoái lạc.
epicureanism teaches that true pleasure comes from intellectual enjoyment.
chủ nghĩa khoái lạc dạy rằng niềm vui đích thực đến từ sự tận hưởng trí tuệ.
she found solace in the teachings of epicureanism.
cô ấy tìm thấy sự an ủi trong những lời dạy của chủ nghĩa khoái lạc.
epicureanism can be seen as a response to asceticism.
chủ nghĩa khoái lạc có thể được xem như một phản ứng lại chủ nghĩa khổ hạnh.
epicureanism philosophy
triết lý khoái lạc
epicureanism lifestyle
phong cách sống khoái lạc
epicureanism ideals
lý tưởng khoái lạc
epicureanism values
giá trị khoái lạc
epicureanism practices
thực hành khoái lạc
epicureanism tastes
gu thưởng thức
epicureanism principles
nguyên tắc khoái lạc
epicureanism culture
văn hóa khoái lạc
epicureanism approach
phương pháp khoái lạc
epicureanism enjoyment
sự tận hưởng
epicureanism promotes the pursuit of pleasure and happiness.
chủ nghĩa khoái lạc đề cao việc theo đuổi niềm vui và hạnh phúc.
many philosophers have debated the principles of epicureanism.
nhiều nhà triết học đã tranh luận về các nguyên tắc của chủ nghĩa khoái lạc.
he embraced epicureanism as a way of life.
anh ta đón nhận chủ nghĩa khoái lạc như một lối sống.
epicureanism often emphasizes the importance of friendship.
chủ nghĩa khoái lạc thường nhấn mạnh tầm quan trọng của tình bạn.
she read extensively about epicureanism in her philosophy class.
cô ấy đọc rất nhiều về chủ nghĩa khoái lạc trong lớp triết học của mình.
epicureanism encourages moderation in all pleasures.
chủ nghĩa khoái lạc khuyến khích sự điều độ trong tất cả các thú vui.
his lifestyle was heavily influenced by epicureanism.
lối sống của anh ấy chịu ảnh hưởng lớn từ chủ nghĩa khoái lạc.
epicureanism teaches that true pleasure comes from intellectual enjoyment.
chủ nghĩa khoái lạc dạy rằng niềm vui đích thực đến từ sự tận hưởng trí tuệ.
she found solace in the teachings of epicureanism.
cô ấy tìm thấy sự an ủi trong những lời dạy của chủ nghĩa khoái lạc.
epicureanism can be seen as a response to asceticism.
chủ nghĩa khoái lạc có thể được xem như một phản ứng lại chủ nghĩa khổ hạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay