luxury-loving

[Mỹ]/[lʌkʃ(ə)ri ˈlʌvɪŋ]/
[Anh]/[ˈlʌkʃ(ə)ri ˈlʌvɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người thích hoặc yêu thích sự xa hoa.
adj. Yêu thích hoặc tận tụy với sự xa hoa; tận hưởng sự xa hoa; Đặc trưng bởi hoặc liên quan đến sự xa hoa.

Cụm từ & Cách kết hợp

luxury-loving spender

người chi tiêu yêu thích xa xỉ

luxury-loving lifestyle

phong cách sống yêu thích xa xỉ

being luxury-loving

là người yêu thích xa xỉ

luxury-loving couple

cặp đôi yêu thích xa xỉ

luxury-loving design

thiết kế yêu thích xa xỉ

luxury-loving brand

thương hiệu yêu thích xa xỉ

luxury-loving vacation

chuyến du lịch yêu thích xa xỉ

luxury-loving attitude

thái độ yêu thích xa xỉ

luxury-loving individual

cá nhân yêu thích xa xỉ

luxury-loving purchase

mua sắm yêu thích xa xỉ

Câu ví dụ

she's a luxury-loving socialite who enjoys extravagant parties.

Cô ấy là một người sành điệu, thích cuộc sống xa hoa và thường tham gia những bữa tiệc hoành tráng.

his luxury-loving nature led him to purchase a private jet.

Tính cách yêu thích sự xa hoa đã khiến anh mua một chiếc máy bay riêng.

the luxury-loving couple spent a fortune on their honeymoon in the maldives.

Cặp đôi yêu thích sự xa hoa đã chi một số tiền lớn cho chuyến蜜月 tại Maldives.

despite her success, she remained a luxury-loving individual at heart.

Dù đã thành công, cô vẫn là người yêu thích sự xa hoa trong tâm hồn.

he's known for his luxury-loving lifestyle and expensive taste.

Anh nổi tiếng với lối sống yêu thích sự xa hoa và gu ăn mặc đắt tiền.

the luxury-loving interior designer created a stunning showroom.

Nhà thiết kế nội thất yêu thích sự xa hoa đã tạo ra một showroom tuyệt đẹp.

their luxury-loving brand caters to a high-end clientele.

Thương hiệu yêu thích sự xa hoa của họ phục vụ cho khách hàng cao cấp.

she's a luxury-loving collector of rare antiques and artwork.

Cô là một người sưu tập các cổ vật và tác phẩm nghệ thuật quý hiếm yêu thích sự xa hoa.

the luxury-loving hotel offered unparalleled amenities and service.

Khách sạn yêu thích sự xa hoa này cung cấp các tiện nghi và dịch vụ vô song.

he indulged his luxury-loving tendencies with a new sports car.

Anh thỏa mãn xu hướng yêu thích sự xa hoa của mình bằng một chiếc xe thể thao mới.

the luxury-loving magazine featured exclusive designer collections.

Tạp chí yêu thích sự xa hoa này giới thiệu các bộ sưu tập thiết kế độc quyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay