epigenesists

[Mỹ]/ˌɛpɪdʒəˈniːsɪsts/
[Anh]/ˌɛpɪdʒəˈniːsɪsts/

Dịch

n.các nhà khoa học nghiên cứu về sự phát sinh ngoại di truyền

Cụm từ & Cách kết hợp

epigenesists study

nghiên cứu về nguồn gốc

epigenesists findings

những phát hiện của epigenesists

epigenesists role

vai trò của epigenesists

epigenesists research

nghiên cứu của epigenesists

epigenesists techniques

các kỹ thuật của epigenesists

epigenesists impact

tác động của epigenesists

epigenesists approach

phương pháp tiếp cận của epigenesists

epigenesists theories

các lý thuyết của epigenesists

epigenesists perspective

quan điểm của epigenesists

epigenesists analysis

phân tích của epigenesists

Câu ví dụ

epigenesists study how environmental factors influence gene expression.

Các nhà nghiên cứu về di truyền biểu sinh nghiên cứu cách các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sự biểu hiện gen.

many epigenesists believe that lifestyle choices can affect our health.

Nhiều nhà di truyền biểu sinh tin rằng những lựa chọn lối sống có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta.

epigenesists are exploring the role of epigenetics in cancer research.

Các nhà di truyền biểu sinh đang khám phá vai trò của di truyền biểu sinh trong nghiên cứu ung thư.

recent studies by epigenesists reveal the impact of stress on dna.

Các nghiên cứu gần đây của các nhà di truyền biểu sinh cho thấy tác động của căng thẳng lên DNA.

epigenesists often collaborate with geneticists to enhance their findings.

Các nhà di truyền biểu sinh thường hợp tác với các nhà di truyền học để nâng cao kết quả của họ.

the work of epigenesists is crucial in understanding hereditary diseases.

Công việc của các nhà di truyền biểu sinh rất quan trọng trong việc hiểu các bệnh di truyền.

epigenesists have identified several key mechanisms of gene regulation.

Các nhà di truyền biểu sinh đã xác định được một số cơ chế quan trọng của sự điều hòa gen.

many epigenesists focus on how nutrition affects gene activity.

Nhiều nhà di truyền biểu sinh tập trung vào cách dinh dưỡng ảnh hưởng đến hoạt động của gen.

epigenesists are investigating the effects of aging on gene expression.

Các nhà di truyền biểu sinh đang điều tra tác động của lão hóa lên sự biểu hiện gen.

the discoveries made by epigenesists could lead to new therapies.

Những khám phá của các nhà di truyền biểu sinh có thể dẫn đến các phương pháp điều trị mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay