epistasis

[Mỹ]/ˌɛpɪˈsteɪsɪs/
[Anh]/ˌɛpɪˈsteɪsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.sự tương tác của các gen không phải là alen, trong đó một gen che khuất hoặc can thiệp vào sự biểu hiện của một gen khác
Word Forms
số nhiềuepistases

Cụm từ & Cách kết hợp

gene epistasis

gene epistasis

epistasis effect

hiệu ứng epistasis

epistasis analysis

phân tích epistasis

epistasis interaction

tương tác epistasis

epistasis model

mô hình epistasis

epistasis mapping

ánh xạ epistasis

epistasis genes

gen epistasis

epistasis network

mạng epistasis

epistasis study

nghiên cứu epistasis

epistasis effects

tác động epistasis

Câu ví dụ

epistasis can complicate genetic analysis.

epistasis có thể gây phức tạp cho phân tích di truyền.

understanding epistasis is crucial for studying heredity.

hiểu được epistasis rất quan trọng để nghiên cứu di truyền.

researchers found epistasis in the study of traits.

các nhà nghiên cứu đã tìm thấy epistasis trong nghiên cứu về các đặc điểm.

epistasis can influence the expression of certain genes.

epistasis có thể ảnh hưởng đến sự biểu hiện của một số gen nhất định.

there are many examples of epistasis in plants.

có rất nhiều ví dụ về epistasis ở thực vật.

epistasis plays a significant role in evolution.

epistasis đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa.

scientists are studying epistasis in disease susceptibility.

các nhà khoa học đang nghiên cứu về epistasis trong khả năng mắc bệnh.

epistasis can mask the effects of individual genes.

epistasis có thể che giấu tác động của các gen riêng lẻ.

epistasis is a key concept in population genetics.

epistasis là một khái niệm quan trọng trong di truyền quần thể.

understanding epistasis helps in breeding programs.

hiểu được epistasis giúp ích cho các chương trình lai tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay