| số nhiều | epithets |
an unprintable epithet
một biệt danh không thể in được
an epithet that sums up my feelings.
một biệt danh tóm tắt những cảm xúc của tôi.
old men are often unfairly awarded the epithet ‘dirty’.
Người đàn ông lớn tuổi thường bị trao biệt danh 'bẩn' một cách bất công.
Deviation in English collocation mainly covers zeugma, syllepsis and transferred epithet in terms of grammatical structure.
Sự khác biệt trong ngữ lẫn ghép tiếng Anh chủ yếu bao gồm zeugma, syllepsis và epithet chuyển đổi về mặt cấu trúc ngữ pháp.
He was known by the epithet 'The Great' throughout history.
Ông ta được biết đến với biệt danh 'Đại Nhân' trong suốt lịch sử.
The notorious criminal was given the epithet 'The Mastermind' by the media.
Gã tội phạm khét tiếng được giới truyền thông trao biệt danh 'Thiên Tài'.
She earned the epithet 'The Queen of Pop' for her successful music career.
Cô ấy đã có được biệt danh 'Nữ hoàng nhạc Pop' nhờ sự nghiệp âm nhạc thành công của mình.
The warrior was given the epithet 'The Brave' for his fearless battles.
Người chiến binh được trao biệt danh 'Người Dũng Cảm' vì những trận chiến không sợ hãi của anh ta.
The poet was known by the epithet 'The Bard' for his lyrical works.
Nhà thơ được biết đến với biệt danh 'Nhà Thơ' vì những tác phẩm trữ tình của ông.
The politician earned the epithet 'The Iron Lady' for her strong leadership.
Nhà chính trị đã có được biệt danh 'Đoàn Chủ Nhiệm' nhờ khả năng lãnh đạo mạnh mẽ của bà.
The artist was given the epithet 'The Master' for his exceptional talent.
Nghệ sĩ đã được trao biệt danh 'Kiệt Xuất' vì tài năng đặc biệt của mình.
The legendary hero was known by the epithet 'The Chosen One' in folklore.
Người anh hùng huyền thoại được biết đến với biệt danh 'Người Được Chọn' trong dân gian.
The scientist earned the epithet 'The Father of Modern Physics' for his groundbreaking discoveries.
Nhà khoa học đã có được biệt danh 'Cha đẻ của Vật lý Hiện đại' nhờ những khám phá mang tính đột phá của ông.
The actress was given the epithet 'America's Sweetheart' for her charming on-screen presence.
Nữ diễn viên đã được trao biệt danh 'Thiên Thần Ánh Sáng của nước Mỹ' nhờ sự xuất hiện quyến rũ trên màn ảnh của cô.
He absolutely deserves the epithet 'the Great', he really was.
Anh ấy hoàn toàn xứng đáng với danh hiệu 'Đại', anh ấy thực sự rất tuyệt vời.
Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"In spite of that, my friends never used the epithet " self-centered" when referring to me.
Bất chấp điều đó, bạn bè của tôi chưa bao giờ sử dụng danh hiệu 'tự phụ' khi đề cập đến tôi.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1One turned out to have used a racial epithet to jovially address a (white) friend in 2009.
Một người đã sử dụng một danh hiệu phân biệt chủng tộc để vui vẻ xưng hô với một người bạn (da trắng) vào năm 2009.
Nguồn: The Economist (Summary)And then on the right they are using racial epithets and saying some of the nastier things.
Và bên phải họ đang sử dụng những danh hiệu phân biệt chủng tộc và nói những điều tồi tệ hơn.
Nguồn: NewsweekThis loaded use of food-derived epithets cuts both ways.
Việc sử dụng những danh hiệu có nguồn gốc từ thực phẩm này có tác động hai chiều.
Nguồn: The Guardian (Article Version)On the other hand, harsh and hard-hearted are the epithets allotted to the creditor.
Ở mặt khác, những danh hiệu khắc nghiệt và khó tính được dành cho người cho vay.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6He was a talented general and a fierce warrior gaining the epithet the Lionheart for his achievements on the battlefield.
Anh ta là một tướng tài và một chiến binh dũng mãnh, giành được danh hiệu 'Lionheart' (Trái tim Sư tử) vì những thành tựu trên chiến trường.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresDo you remember the happy epithets'?
Bạn có nhớ những danh hiệu vui vẻ không?
Nguồn: The South and the North (Part 2)I say, given your overall demeanor and your freewheeling use of epithets, I'm willing to bet that he was provoked.
Tôi nói, xét theo thái độ chung và cách sử dụng những danh hiệu của bạn, tôi sẵn sàng đặt cược là anh ta đã bị khiêu khích.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Lilia praised and petted him on his return, calling him brave and a hero and other endearing epithets.
Lilia khen ngợi và vuốt ve anh ấy khi anh ấy trở lại, gọi anh ấy là dũng cảm và là một người hùng, và những danh hiệu đáng yêu khác.
Nguồn: The places where angels dare not tread.an unprintable epithet
một biệt danh không thể in được
an epithet that sums up my feelings.
một biệt danh tóm tắt những cảm xúc của tôi.
old men are often unfairly awarded the epithet ‘dirty’.
Người đàn ông lớn tuổi thường bị trao biệt danh 'bẩn' một cách bất công.
Deviation in English collocation mainly covers zeugma, syllepsis and transferred epithet in terms of grammatical structure.
Sự khác biệt trong ngữ lẫn ghép tiếng Anh chủ yếu bao gồm zeugma, syllepsis và epithet chuyển đổi về mặt cấu trúc ngữ pháp.
He was known by the epithet 'The Great' throughout history.
Ông ta được biết đến với biệt danh 'Đại Nhân' trong suốt lịch sử.
The notorious criminal was given the epithet 'The Mastermind' by the media.
Gã tội phạm khét tiếng được giới truyền thông trao biệt danh 'Thiên Tài'.
She earned the epithet 'The Queen of Pop' for her successful music career.
Cô ấy đã có được biệt danh 'Nữ hoàng nhạc Pop' nhờ sự nghiệp âm nhạc thành công của mình.
The warrior was given the epithet 'The Brave' for his fearless battles.
Người chiến binh được trao biệt danh 'Người Dũng Cảm' vì những trận chiến không sợ hãi của anh ta.
The poet was known by the epithet 'The Bard' for his lyrical works.
Nhà thơ được biết đến với biệt danh 'Nhà Thơ' vì những tác phẩm trữ tình của ông.
The politician earned the epithet 'The Iron Lady' for her strong leadership.
Nhà chính trị đã có được biệt danh 'Đoàn Chủ Nhiệm' nhờ khả năng lãnh đạo mạnh mẽ của bà.
The artist was given the epithet 'The Master' for his exceptional talent.
Nghệ sĩ đã được trao biệt danh 'Kiệt Xuất' vì tài năng đặc biệt của mình.
The legendary hero was known by the epithet 'The Chosen One' in folklore.
Người anh hùng huyền thoại được biết đến với biệt danh 'Người Được Chọn' trong dân gian.
The scientist earned the epithet 'The Father of Modern Physics' for his groundbreaking discoveries.
Nhà khoa học đã có được biệt danh 'Cha đẻ của Vật lý Hiện đại' nhờ những khám phá mang tính đột phá của ông.
The actress was given the epithet 'America's Sweetheart' for her charming on-screen presence.
Nữ diễn viên đã được trao biệt danh 'Thiên Thần Ánh Sáng của nước Mỹ' nhờ sự xuất hiện quyến rũ trên màn ảnh của cô.
He absolutely deserves the epithet 'the Great', he really was.
Anh ấy hoàn toàn xứng đáng với danh hiệu 'Đại', anh ấy thực sự rất tuyệt vời.
Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"In spite of that, my friends never used the epithet " self-centered" when referring to me.
Bất chấp điều đó, bạn bè của tôi chưa bao giờ sử dụng danh hiệu 'tự phụ' khi đề cập đến tôi.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1One turned out to have used a racial epithet to jovially address a (white) friend in 2009.
Một người đã sử dụng một danh hiệu phân biệt chủng tộc để vui vẻ xưng hô với một người bạn (da trắng) vào năm 2009.
Nguồn: The Economist (Summary)And then on the right they are using racial epithets and saying some of the nastier things.
Và bên phải họ đang sử dụng những danh hiệu phân biệt chủng tộc và nói những điều tồi tệ hơn.
Nguồn: NewsweekThis loaded use of food-derived epithets cuts both ways.
Việc sử dụng những danh hiệu có nguồn gốc từ thực phẩm này có tác động hai chiều.
Nguồn: The Guardian (Article Version)On the other hand, harsh and hard-hearted are the epithets allotted to the creditor.
Ở mặt khác, những danh hiệu khắc nghiệt và khó tính được dành cho người cho vay.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6He was a talented general and a fierce warrior gaining the epithet the Lionheart for his achievements on the battlefield.
Anh ta là một tướng tài và một chiến binh dũng mãnh, giành được danh hiệu 'Lionheart' (Trái tim Sư tử) vì những thành tựu trên chiến trường.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresDo you remember the happy epithets'?
Bạn có nhớ những danh hiệu vui vẻ không?
Nguồn: The South and the North (Part 2)I say, given your overall demeanor and your freewheeling use of epithets, I'm willing to bet that he was provoked.
Tôi nói, xét theo thái độ chung và cách sử dụng những danh hiệu của bạn, tôi sẵn sàng đặt cược là anh ta đã bị khiêu khích.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Lilia praised and petted him on his return, calling him brave and a hero and other endearing epithets.
Lilia khen ngợi và vuốt ve anh ấy khi anh ấy trở lại, gọi anh ấy là dũng cảm và là một người hùng, và những danh hiệu đáng yêu khác.
Nguồn: The places where angels dare not tread.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay